01 / 04 · Mặt đứng chính
Mặt dựng kính cho nhà cao tầng
Thiết kế, gia công và lắp hệ kính khung nhôm dạng thanh, dạng module và kính chân nhện. Xưởng 6.000 m² có buồng thử nước riêng; gửi bản vẽ hôm nay, có bảng khối lượng sau 48 giờ.
Xiên góc phải
Ngước từ tầng thấp, thanh nhôm nổi bắt đầu xoay.
Góc trái, tầng giữa
Nhìn chéo từ tầng giữa, lưới nhôm nổi rõ chiều sâu.
Từ mái nhìn xuống
Thanh nhôm xoay hết cỡ, lộ lan can mái.
Ba hệ, ba mức đơn giá
Đơn giá cho công trình trên 1.500 m² mặt dựng, đã gồm nhôm, kính, phụ kiện, keo, bản mã và nhân công lắp. Chưa gồm VAT 8% và giàn giáo cho hệ thanh. Mỗi công trình sẽ được tính lại theo vùng gió và chiều cao thật.
2.400.000đ/m²
Đố đứng, đố ngang cắt sẵn ở xưởng, dựng thành khung tại công trình rồi lắp kính từ ngoài vào. Rẻ nhất, linh hoạt với mặt dựng nhiều góc gãy, nhưng mọi mối keo làm trên giàn giáo.
- Đố đứng
- 60 × 150 mm, thành 2,0 mm
- Nhịp tầng tối đa
- 4,2 m không cần đố phụ
- Tốc độ lắp
- 90–120 m²/ngày mỗi tổ 6 người
- Phù hợp
- Khối đế, nhà dưới 15 tầng, nhà xưởng
- Không nên khi
- Nhà trên 20 tầng mà tiến độ gấp
3.600.000đ/m²
Mỗi tấm 1.200 × 3.600 mm lắp kính, dán keo, kiểm kín nước ngay trong xưởng. Ra công trường chỉ việc treo lên bản mã và móc ngàm vào tấm bên cạnh — không cần giàn giáo bao ngoài.
- Đố ghép đôi
- 65 + 65 mm, sâu 175 mm, thành 2,5 mm
- Kích thước tấm
- 1.200 × 3.600 mm, nặng ~180 kg
- Tốc độ lắp
- 250–300 m²/ngày, tời đặt trên sàn mái
- Phù hợp
- Văn phòng, khách sạn từ 15 tầng
- Không nên khi
- Dưới 800 m² — tiền khuôn không kịp khấu hao
4.200.000đ/m²
Kính dán an toàn treo bằng chân nhện inox bốn nhánh lên sườn kính hoặc cột thép, không có khung nhôm nhìn thấy. Dành cho chỗ cần trong suốt tuyệt đối: sảnh cao, showroom, mái kính.
- Kính
- Dán 12 + 1,52 PVB + 12 mm, cường lực
- Tấm lớn nhất
- 2.000 × 3.000 mm
- Chân nhện
- Inox 316 bốn nhánh, bu lông khớp cầu
- Phù hợp
- Sảnh cao hai tầng, showroom, mái kính
- Không nên khi
- Mặt tây không che nắng — kính trong, rất nóng
Đọc như hồ sơ thầu
Mười hạng mục tư vấn giám sát hay hỏi nhất, xếp theo đúng thứ tự trong chỉ dẫn kỹ thuật. Số áp lực gió là số đã thử trong buồng, không phải số catalogue.
| Hạng mục | VK-S60 · thanh | VK-U130 · module | VK-P · chân nhện | Phép thử |
|---|---|---|---|---|
| Chiều sâu đố đứng | 150 mm | 175 mm | Sườn kính 300 mm | Bản vẽ shop |
| Chiều dày thành nhôm | 2,0 mm | 2,5 mm | Inox tấm 12 mm | Đo mỗi lô tại xưởng |
| Hợp kim · trạng thái | 6063-T5 | 6063-T6 | AISI 316 | Chứng chỉ nhà máy |
| Áp lực gió thử | 1.600 Pa | 2.400 Pa | 2.000 Pa | ASTM E330 |
| Độ kín nước (tĩnh) | 600 Pa | 720 Pa | 600 Pa | ASTM E331 |
| Độ lọt khí | ≤ 1,5 m³/h·m² | ≤ 1,1 m³/h·m² | Keo kín toàn phần | ASTM E283 |
| Độ võng cho phép | L/175 | L/175, ≤ 19 mm | L/200 | Đồng hồ so khi thử gió |
| Loại kính | Hộp Low-E 6+12A+6 | Hộp Low-E 8+12A+8 cường lực | Dán 12+1,52+12 | Phiếu kính theo lô |
| Hệ số truyền nhiệt U | 1,9 W/m²K | 1,7 W/m²K | 5,4 W/m²K | Mô phỏng THERM |
| Hoàn thiện | Sơn tĩnh điện 60 µm | PVDF 3 lớp 35 µm | Inox xước | Đo độ dày màng sơn |
Áp lực gió thử bằng 1,5 lần áp lực thiết kế của công trình cao nhất từng làm (22 tầng, vùng gió II-A). Mẫu không được võng quá L/175 và không biến dạng dư sau khi xả tải.
Kín nước thử trên mẫu hai tấm × hai tầng, phun 3,4 lít/m²·phút trong 15 phút ở áp lực tĩnh. Không một giọt nước lọt qua mặt trong là đạt.
Hệ số U mô phỏng cho cả cụm khung + kính, không lấy riêng số của kính. Kính chân nhện U cao vì là kính dán một lớp — đổi lại là độ trong suốt.
Gia công trong nhà, thử trước khi lắp
0 m²
mặt dựng gia công mỗi tháng, chạy hai ca
0 m²
nhà xưởng mái cao 12 m, cầu trục 5 tấn
0 máy
CNC gia công nhôm, bàn dài tới 7,5 m
0 m
chiều cao mẫu thử lớn nhất trong buồng thử nước
Kho nhôm: mỗi lô gắn thẻ mác hợp kim và số chứng chỉ, đo lại chiều dày thành trước khi vào máy.
Tám công trình gần nhất
Biên bản nghiệm thu và thư xác nhận của chủ đầu tư có trong hồ sơ năng lực bản in, gửi kèm khi bạn yêu cầu bóc khối lượng.
| Mã HĐ | Công trình | Loại | Tầng | Hệ | m² kính | Năm | Địa điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VK-24-07 | Văn phòng Hiệp Thành Nine | Văn phòng | 22 | Module | 11.800 | 2024 | Thủ Dầu Một |
| VK-24-03 | Khách sạn Mây Ngàn | Khách sạn | 18 | Module + chân nhện sảnh | 8.650 | 2024 | Dĩ An |
| VK-23-11 | Xưởng bao bì Tân Uyên Pack | Nhà xưởng | 3 | Thanh | 4.200 | 2023 | Tân Uyên |
| VK-23-06 | Trung tâm điều hành Bàu Bàng | Văn phòng | 9 | Thanh | 5.120 | 2023 | Bàu Bàng |
| VK-22-09 | Khách sạn Thị Tính | Khách sạn | 15 | Module | 7.480 | 2022 | Bến Cát |
| VK-22-02 | Showroom ô tô Mỹ Phước | Showroom | 2 | Chân nhện | 1.960 | 2022 | Bến Cát |
| VK-21-10 | Văn phòng Lái Thiêu Point | Văn phòng | 12 | Thanh | 6.300 | 2021 | Thuận An |
| VK-21-04 | Nhà chuyên gia Nam Tân Uyên | Lưu trú | 10 | Thanh | 4.940 | 2021 | Tân Uyên |
| Cộng 8 công trình · 2021–2024 | 50.450 | ||||||
Từ shop drawing tới nghiệm thu: 16 tuần
Gia công chạy song song với lắp bản mã, lắp dựng bắt đầu khi xưởng mới đi được nửa đường. Tiến độ này tính cho hệ module; hệ thanh cộng thêm khoảng ba tuần trên giàn giáo.
01Bản vẽ shop drawing
Tính gió theo TCVN 2737, bố trí bản mã từng tầng
Bàn giao: Bộ bản vẽ + thuyết minh tính toán
02Duyệt mẫu & mock-up
Mẫu nhôm, kính, keo, màu sơn trình chủ đầu tư
Bàn giao: Phiếu duyệt mẫu có chữ ký
03Thử trong buồng thử
Mẫu 2 tấm × 2 tầng: gió, nước, khí, độ võng
Bàn giao: Biên bản thử có chủ đầu tư chứng kiến
04Gia công tại xưởng
Cắt CNC, lắp kính, dán keo, đánh mã theo tầng
Bàn giao: Kiện hàng đánh số theo tầng và trục
05Lắp bản mã
Khoan cấy, căn cao độ bản mã trên mép sàn
Bàn giao: Biên bản nghiệm thu bản mã
06Lắp dựng mặt dựng
Treo tấm từ dưới lên, khép ngàm, đi keo góc
Bàn giao: Nhật ký lắp theo tầng
07Thử nước & nghiệm thu
Phun nước hiện trường 10% diện tích, bàn giao
Bàn giao: Hồ sơ hoàn công, bảo hành kín nước 10 năm
Gửi bản vẽ, nhận khối lượng trong 48 giờ
- Bảng khối lượng theo hệ, theo tầng, theo mặt đứng
- Đơn giá áp theo m² và tổng dự toán trước VAT
- Sơ bộ tiến độ và phương án lắp (giàn giáo hay tời mái)
- Hồ sơ năng lực + biên bản thử gần nhất
- Phòng dự thầu
- 0900 000 206
- Thư
- duthau@vinhkinh.vn
- Xưởng
- Đường N4, phường Phú Tân (TP. Thủ Dầu Một cũ), TP. Hồ Chí Minh
- Giờ làm
- T2–T7 · 7h30–17h00