Đá marble nhập khẩu · kho tấm Tân Thuận
Chọn đúng tấm đá,
không chỉ đúng loại đá
Đang xoay dưới đèn
- Nº 01Marble CarraraÝ
- Nº 02Đá tự nhiên xámẤn Độ
- Nº 03Terrazzo hạt đáđúc tại xưởng
180 loại · bốn tông
Mẫu đá theo tông màu
Mười sáu loại được hỏi nhiều nhất. Giá tính theo m² tấm nguyên, mặt đã mài; ô mẫu là minh hoạ — vân thật mỗi tấm mỗi khác, nên mới cần tới kho.
Carrara
Ý · Mài bóng · 18 mm
3,8 triệu/m²
Calacatta Oro
Ý · Mài bóng · 20 mm
12,5 triệu/m²
Statuario
Ý · Mài bóng · 20 mm
9,8 triệu/m²
Makrana trắng
Ấn Độ · Mài mờ · 18 mm
2,6 triệu/m²
Bardiglio
Ý · Mài bóng · 20 mm
4,2 triệu/m²
Travertine Silver
Ý · Mài mờ, trám lỗ · 18 mm
3,4 triệu/m²
Granite xám mặt khò
Ấn Độ · Khò lửa · 30 mm
1,9 triệu/m²
Grigio Carnico
Ý · Mài bóng · 20 mm
5,1 triệu/m²
Nero Marquina
Tây Ban Nha · Mài bóng · 20 mm
5,6 triệu/m²
Nero Portoro
Ý · Mài bóng · 20 mm
14,8 triệu/m²
Absolute Black
Ấn Độ · Mài bóng · 20 mm
2,4 triệu/m²
Negro Ondulado
Tây Ban Nha · Mài mờ · 20 mm
6,3 triệu/m²
Travertine Classico
Ý · Mài mờ, trám lỗ · 18 mm
2,9 triệu/m²
Crema Marfil
Tây Ban Nha · Mài bóng · 20 mm
3,2 triệu/m²
Emperador Light
Tây Ban Nha · Mài bóng · 20 mm
3,9 triệu/m²
Jaisalmer vàng
Ấn Độ · Mài mờ · 20 mm
1,8 triệu/m²
Bảng giá · tháng 9/2026
Giá theo mét vuông
Cột "tấm" là giá đá nguyên tấm tại kho. Cột "thành phẩm" là mặt bếp dày 20 mm đã cắt, mài cạnh vuông, chống thấm và lắp đặt trong nội thành TP.HCM. Đã gồm VAT.
| Loại đá | Khổ tấm | Tấm / m² | Thành phẩm / m² |
|---|---|---|---|
| CarraraÝ | 3,0 × 1,8 m | 3,8 triệu | 5,9 triệu |
| Calacatta OroÝ | 3,2 × 1,9 m | 12,5 triệu | 15,2 triệu |
| StatuarioÝ | 3,1 × 1,9 m | 9,8 triệu | 12,3 triệu |
| Nero MarquinaTây Ban Nha | 2,9 × 1,7 m | 5,6 triệu | 7,8 triệu |
| Nero PortoroÝ | 2,8 × 1,7 m | 14,8 triệu | 17,9 triệu |
| Travertine ClassicoÝ | 3,0 × 1,6 m | 2,9 triệu | 4,6 triệu |
| Crema MarfilTây Ban Nha | 3,0 × 1,8 m | 3,2 triệu | 5,1 triệu |
Tấm lẻ dưới 2 m² tính thêm 15%. Giá có thể lệch ±8% theo lô nhập — báo giá chốt theo số tấm cụ thể khách đã chọn tại kho.
Bookmatch
Ghép vân đối xứng
Hai tấm liền khối mở ra như trang sách. Vân chạy qua mối ghép liền mạch, sai lệch không quá 2 mm — cả mảng vách đọc ra như một bức tranh.
2 tấm
cưa kề nhau từ một khối, đánh số liền
≤ 2 mm
sai lệch vân tại mối ghép, đo dưới đèn xiên
+ 1,2 triệu
mỗi m² phụ phí ghép vân, gồm dựng thử ở xưởng
Xưởng gia công
Từ tấm thô tới mặt bếp
- 01
Đánh số vân
Chụp cả khối tấm dưới đèn 5000K, đánh số từng tấm theo thứ tự cưa từ khối — để ghép vân còn tìm được tấm "anh em".
- 02
Cắt CNC tia nước
Cắt theo bản vẽ DWG của kiến trúc sư, sai số ±0,5 mm. Lỗ bồn, lỗ bếp khoét trong xưởng, không cắt tại công trình.
- 03
Mài cạnh
Năm kiểu cạnh, mài bảy cấp hạt tới bóng gương. Cạnh dán ghép 45° cho mặt bếp trông dày 40–60 mm.
- 04
Chống thấm
Hai lớp chống thấm gốc silane thẩm thấu, để khô 24 giờ giữa hai lớp. Nhỏ nước thử: không loang sau 30 phút.
- 05
Lắp đặt, nghiệm thu
Đội lắp của xưởng, keo epoxy pha màu theo nền đá. Nghiệm thu mối ghép dưới đèn chiếu xiên trước khi bàn giao.
Mặt cắt cạnh · giá theo mét dài
Cạnh vuông vát nhẹ
180.000đ/m
Bo một phần tư
320.000đ/m
Bo nửa tròn
450.000đ/m
Vát 45° dán dày
650.000đ/m
Kho tấm Tân Thuận
Đi giữa những giá đá
Tấm xếp dựng trên giá chữ A theo lô nhập. Nhân viên kéo từng tấm ra khoảng sáng dưới đèn 5000K, xịt nước cho vân lên như lúc đã mài bóng.
0 m²
kho tấm có mái, nền bê tông
0
loại đá từ Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ
0
tấm đang có trên giá
0 ngày
đặt tấm theo lô từ mỏ, cảng Cát Lái
Hẹn chọn tấm
Đặt lịch tại kho
27 đường số 17, phường Tân Thuận (Tân Thuận Tây cũ), TP.HCM
Thứ Hai – thứ Bảy, 8:30 – 17:00 · Chủ nhật theo hẹn
Hotline: 0900 000 247