6 tuyến cố định chạy hai chiều nối Bắc – Trung – Nam, 4 cụm kho tổng 25.000 m² và đội điều phối trực 24/7 theo dõi từng vận đơn tới khi người nhận ký xong.
Cụm kho Trường PhátĐiểm giao trên tuyếnXe đang chạy
TPL-26092803Hà Nội → Đà NẵngĐã qua Huế, còn khoảng 100 km
TPL-26092811TP.HCM → Cần ThơĐã giao, ký nhận 11:42
TPL-26092817Hà Nội → Hải PhòngĐã nhập kho Đông Hải 09:36
TP.HCM → Hà Nội · 44 – 48 giờ · xuất bến 18:00 hằng ngàyTP.HCM → Đà Nẵng · 24 – 26 giờ · xuất bến 20:00 hằng ngàyTP.HCM → Khánh Hòa · 9 – 10 giờ · xuất bến 21:00 hằng ngàyTP.HCM → Cần Thơ · 4 – 5 giờ · xuất bến 06:00 và 14:00Hà Nội → Hải Phòng · 2 – 2,5 giờ · xuất bến 07:00, 12:00, 17:00Hà Nội → Đà Nẵng · 18 – 20 giờ · xuất bến 19:00 hằng ngày
TP.HCM → Hà Nội · 44 – 48 giờ · xuất bến 18:00 hằng ngàyTP.HCM → Đà Nẵng · 24 – 26 giờ · xuất bến 20:00 hằng ngàyTP.HCM → Khánh Hòa · 9 – 10 giờ · xuất bến 21:00 hằng ngàyTP.HCM → Cần Thơ · 4 – 5 giờ · xuất bến 06:00 và 14:00Hà Nội → Hải Phòng · 2 – 2,5 giờ · xuất bến 07:00, 12:00, 17:00Hà Nội → Đà Nẵng · 18 – 20 giờ · xuất bến 19:00 hằng ngày
Năng lực vận hành
Giao đúng hẹn
0,0%
532/540 chuyến tuyến trục trong 30 ngày qua
Đầu xe tự vận hành
0
Từ xe 1,5 tấn đến đầu kéo 40 feet
Diện tích kho
0 m²
4 cụm kho, trong đó 6.500 m² kho lạnh
Trực điều phối
24/7
Hotline 0900 000 468
Tuyến vận chuyển Bắc – Nam
6 tuyến cố định, mỗi tuyến chạy hai chiều: chiều về xuất bến cùng giờ niêm yết từ kho đầu kia. Tuyến trên 700 km chạy tài đôi, đổi lái sau tối đa 4 giờ.
Vuốt ngang để xem đủ 6 cột
Tuyến
Cự ly (km)
Thời gian giao
Xe & tải trọng
Kho đầu nhận
Xuất bến
TP.HCM → Hà Nội
1.710
44 – 48 giờ
Đầu kéo container 40 feet · 20 tấn
Kho Ngọc Hồi
18:00 hằng ngày
TP.HCM → Đà Nẵng
964
24 – 26 giờ
Xe thùng kín 4 chân · 15 tấn
Kho Hòa Khánh
20:00 hằng ngày
TP.HCM → Khánh Hòa
440
9 – 10 giờ
Xe lạnh 0 – 4 °C · 8 tấn
Giao thẳng
21:00 hằng ngày
TP.HCM → Cần Thơ
169
4 – 5 giờ
Xe thùng kín · 8 tấn
Giao thẳng
06:00 và 14:00
Vuốt ngang để xem đủ 6 cột
Tuyến
Cự ly (km)
Thời gian giao
Xe & tải trọng
Kho đầu nhận
Xuất bến
Hà Nội → Hải Phòng
102
2 – 2,5 giờ
Xe thùng kín · 8 tấn
Kho ngoại quan Đông Hải
07:00, 12:00, 17:00
Hà Nội → Đà Nẵng
764
18 – 20 giờ
Xe thùng kín 4 chân · 18 tấn
Kho Hòa Khánh
19:00 hằng ngày
Lịch áp dụng từ 01/09/2026. Ngày lễ, Tết điều phối báo lịch riêng trước 7 ngày.
Bảng giá cước & lưu kho
Áp dụng từ 01/09/2026 · đã gồm phí đường bộ, chưa gồm VAT
Cước vận chuyển theo tuyến
TP.HCM → Hà Nội
Đầu kéo container 40 feet · 20 tấn
Nguyên xe
32,5 triệu
Hàng ghép
2.300đ/kg
Tối thiểu
350.000đ
TP.HCM → Đà Nẵng
Xe thùng kín 4 chân · 15 tấn
Nguyên xe
19,8 triệu
Hàng ghép
1.700đ/kg
Tối thiểu
280.000đ
TP.HCM → Khánh Hòa
Xe lạnh 0 – 4 °C · 8 tấn
Nguyên xe
11,2 triệu
Hàng ghép
1.900đ/kg
Tối thiểu
250.000đ
TP.HCM → Cần Thơ
Xe thùng kín · 8 tấn
Nguyên xe
4,6 triệu
Hàng ghép
650đ/kg
Tối thiểu
150.000đ
Hà Nội → Hải Phòng
Xe thùng kín · 8 tấn
Nguyên xe
3,8 triệu
Hàng ghép
550đ/kg
Tối thiểu
150.000đ
Hà Nội → Đà Nẵng
Xe thùng kín 4 chân · 18 tấn
Nguyên xe
17,5 triệu
Hàng ghép
1.500đ/kg
Tối thiểu
250.000đ
Tuyến
Nguyên xe
Hàng ghép
Cước tối thiểu
TP.HCM → Hà Nội
32,5 triệuĐầu kéo container 40 feet · 20 tấn
2.300đ/kg
350.000đ
TP.HCM → Đà Nẵng
19,8 triệuXe thùng kín 4 chân · 15 tấn
1.700đ/kg
280.000đ
TP.HCM → Khánh Hòa
11,2 triệuXe lạnh 0 – 4 °C · 8 tấn
1.900đ/kg
250.000đ
TP.HCM → Cần Thơ
4,6 triệuXe thùng kín · 8 tấn
650đ/kg
150.000đ
Hà Nội → Hải Phòng
3,8 triệuXe thùng kín · 8 tấn
550đ/kg
150.000đ
Hà Nội → Đà Nẵng
17,5 triệuXe thùng kín 4 chân · 18 tấn
1.500đ/kg
250.000đ
Hàng cồng kềnh quy đổi 1 m³ = 250 kg, tính theo số lớn hơn.
Hàng ghép tuyến Khánh Hòa đi xe lạnh 0 – 4 °C, giá trên đã gồm phí giữ lạnh.
Bảo hiểm hàng hóa tùy chọn: 0,08% giá trị khai báo, tối thiểu 50.000đ.
Bốc xếp tại điểm giao sau 20:00: cộng 300.000đ mỗi chuyến.
Lưu kho & dịch vụ cộng thêm
Lưu kho thường260.000đ/ pallet/tháng
Kho nông sản 12 – 15 °C560.000đ/ pallet/tháng
Kho mát 0 – 4 °C690.000đ/ pallet/tháng
Kho đông −18 °C820.000đ/ pallet/tháng
Kho ngoại quan Hải Phòng320.000đ/ pallet/tháng
Bốc xếp nhập hoặc xuất kho45.000đ/ pallet/lượt
Đóng gói lại, dán tem mã vạch3.500đ/ kiện
Giao chặng cuối, xe 1,5 tấn, trong 20 km380.000đ/ chuyến
Vị trí pallet chuẩn 1,0 × 1,2 m, cao tối đa 1,6 m, nặng tối đa 1 tấn. Thuê từ 200 vị trí trở lên, giảm 8% phí lưu kho.
Kho bãi: 4 cụm, 25.000 m²
Kho thường cho hàng khô, kho lạnh đa dải nhiệt cho thực phẩm và nông sản, kho ngoại quan cho hàng nhập khẩu chờ thông quan. Tất cả dùng kệ 5 tầng, 50.000 vị trí pallet.
Tổng kho miền Nam
Kho Bình Hưng Hòa
Đường số 7, phường Bình Hưng Hòa, TP.HCM
9.000 m² kho thường, 4.000 m² kho lạnh
Diện tích
13.000 m²
Dải nhiệt
−18 °C · 0 – 4 °C · 12 – 15 °C
Vị trí pallet
26.000
Miền Bắc
Kho Ngọc Hồi
Km 12 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, Hà Nội
5.000 m² kho thường, 1.500 m² kho lạnh
Diện tích
6.500 m²
Dải nhiệt
−18 °C · 0 – 4 °C
Vị trí pallet
13.000
Cửa ngõ cảng biển
Kho ngoại quan Đông Hải
Đường Đình Vũ, phường Đông Hải, TP. Hải Phòng
Kho ngoại quan, có khu kiểm hóa hải quan
Diện tích
3.000 m²
Dải nhiệt
Nhiệt độ thường
Vị trí pallet
6.000
Miền Trung
Kho Hòa Khánh
Đường Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh, TP. Đà Nẵng
1.500 m² kho thường, 1.000 m² kho lạnh
Diện tích
2.500 m²
Dải nhiệt
0 – 4 °C
Vị trí pallet
5.000
Dịch vụ tại kho
Kho lạnh đa nhiệt
6.500 m² · 13.000 vị trí pallet
Ba dải nhiệt trong cùng cụm kho: đông sâu −18 °C, mát 0 – 4 °C, nông sản 12 – 15 °C. Cảm biến ghi nhiệt 10 phút một lần, lệch quá 2 °C là điều phối nhận cảnh báo ngay.
Kho ngoại quan Hải Phòng
3.000 m² · 6.000 vị trí pallet
Hàng nhập khẩu lưu tại kho khi chưa làm thủ tục, chủ hàng nộp thuế khi rút hàng ra thị trường. Kiểm hóa hải quan làm ngay tại khu kiểm hóa trong kho, không phải kéo container đi nơi khác.
Quản lý tồn kho FIFO/FEFO
Kệ 5 tầng · mã vạch từng vị trí
Hàng thường xuất theo nhập trước – xuất trước; hàng có hạn dùng xuất theo lô hết hạn sớm nhất. Kiểm kê xoay vòng mỗi tuần, báo cáo tồn kho gửi chủ hàng lúc 7:00 hằng ngày.
Trung chuyển liên vùng
12 cửa bốc xếp · lưu tối đa 24 giờ
Hàng gom từ xe tải nhẹ chuyển thẳng sang xe tuyến qua cửa bốc xếp có sàn nâng thủy lực, không nhập kệ. Lô về kho trước 15:00 kịp chuyến xuất bến tối cùng ngày.
Đóng gói & dán nhãn
3.500đ/kiện · 4.000 kiện mỗi ca
Đóng lại thùng theo đơn lẻ, quấn màng co, dán mã vận đơn và tem nhận diện lô trước khi xuất kho. Hàng dễ vỡ được chèn xốp và dán nhãn chiều đặt hàng.
Giao chặng cuối nội thành
12 xe 1,5 – 2,5 tấn · trong bán kính 20 km
Giao tận cửa hàng, siêu thị và kho khách quanh ba kho TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng. Người nhận ký điện tử và tài xế chụp ảnh hàng ngay tại điểm giao.
Đầu kéo tuyến TP.HCM – Hà Nội: hai tài xế một xe, xuất bến 18:00 hằng ngày.
Đội xe 42 đầu xe
Toàn bộ là xe của công ty, không thuê ngoài. Tuổi xe bình quân 3,6 năm, 100% gắn định vị GPS và camera hành trình, bảo dưỡng định kỳ mỗi 10.000 km tại xưởng trong tổng kho Bình Hưng Hòa.
10
Đầu kéo + sơ mi rơ-moóc 40 feet
20 tấn · TP.HCM – Hà Nội
8
Xe tải thùng kín 4 chân
15 – 18 tấn · Hai tuyến Đà Nẵng
6
Xe tải lạnh
8 tấn, −18 °C đến 15 °C · TP.HCM – Khánh Hòa, hàng lạnh các tuyến
6
Xe tải thùng kín
8 tấn · Cần Thơ và Hải Phòng
12
Xe tải nhẹ thùng kín
1,5 – 2,5 tấn · Lấy hàng và giao chặng cuối
10 + 8 + 6 + 6 + 12 = 42 xe. Xe lạnh và xe tải nhẹ luân chuyển giữa các kho theo mùa hàng.
Quy trình vận hành
01Trong 30 phút
Tiếp nhận & báo giá
Gửi yêu cầu qua biểu mẫu hoặc hotline kinh doanh, nhận báo giá theo tuyến trong 30 phút làm việc (7:30 – 19:00, thứ Hai đến thứ Bảy).
02Trong 4 giờ
Lấy hàng & kiểm đếm
Đơn nội thành xác nhận trước 11:00 được lấy trong 4 giờ, về kho trước 15:00 kịp chuyến tối cùng ngày. Tài xế cân, đo khối, kiểm đếm và dán mã vận đơn tại chỗ.
03Theo lịch tuyến
Vận chuyển & theo dõi
Định vị GPS cập nhật 30 giây một lần; vận đơn báo trạng thái khi xe qua mỗi kho và mỗi lần đổi tài. Xe lạnh gửi kèm dữ liệu nhiệt độ cả hành trình.
04Ngày 15 và cuối tháng
Giao nhận & đối soát
Người nhận ký điện tử kèm ảnh chụp hàng. Khách hợp đồng đối soát công nợ hai kỳ mỗi tháng, hóa đơn điện tử xuất ngay khi hai bên chốt số.
Câu hỏi chủ hàng hay hỏi
Cam kết trễ hẹn, bồi thường và cách giữ nhiệt ghi rõ trong hợp đồng, không phải lời hứa miệng.
Cần hỏi thêm: 0900 000 216 (kinh doanh)
Được. Hàng ghép tính theo kg, cước tối thiểu từ 150.000đ (TP.HCM → Cần Thơ, Hà Nội → Hải Phòng) đến 350.000đ (TP.HCM → Hà Nội). Hàng cồng kềnh quy đổi 1 m³ bằng 250 kg, tính theo số lớn hơn.
Trễ quá 6 giờ so với giờ hẹn ghi trên vận đơn, chúng tôi hoàn 10% cước của lô đó; trễ quá 24 giờ hoàn 30%. Không áp dụng khi đường bị cấm, phân luồng do thiên tai hoặc người nhận chủ động hẹn lại.
Lô có mua bảo hiểm (phí 0,08% giá trị khai báo, tối thiểu 50.000đ) được bồi thường theo giá trị khai báo. Lô không mua bảo hiểm được bồi thường theo thiệt hại thực tế, tối đa 10 lần cước của lô. Hồ sơ giải quyết trong 7 ngày làm việc.
Mỗi xe lạnh gắn đầu ghi nhiệt độ, 10 phút ghi một lần. Lệch quá 2 °C khỏi dải đã hẹn là điều phối nhận cảnh báo và gọi tài xế ngay; bản in nhiệt độ cả hành trình gửi kèm biên bản giao nhận.
Không nhận hàng cấm lưu thông, chất nổ, hóa chất độc và pin lithium rời số lượng lớn. Hàng dễ cháy như sơn, cồn nhận theo lô riêng khi có phiếu an toàn hóa chất và đóng gói đạt chuẩn.
Khách lẻ trả cước khi gửi hoặc người nhận trả khi nhận. Doanh nghiệp ký hợp đồng đối soát công nợ vào ngày 15 và ngày cuối tháng, hóa đơn điện tử xuất ngay sau khi hai bên chốt số.
Yêu cầu báo giá vận chuyển
Điền tuyến và khối lượng ước tính, phòng kinh doanh phản hồi trong 30 phút làm việc kèm báo giá theo tải trọng thực tế.