§ 02·01Mười năm góp đều
120 kỳ góp, mỗi kỳ 2 triệu, xếp thành 10 cột theo năm (minh hoạ).
§ 01 · Quỹ mở cân bằng · Hoàn Kiếm, Hà Nội
Góp đều mỗi tháng từ 100.000đ vào một danh mục nửa cổ phiếu, nửa trái phiếu — và nhìn thấy cả những năm đi xuống.
§ 02·01Mười năm góp đều
120 kỳ góp, mỗi kỳ 2 triệu, xếp thành 10 cột theo năm (minh hoạ).
§ 02·02Một kỳ góp
Mỗi xu là 2 triệu, trích tự động ngày 5 hằng tháng từ tài khoản ngân hàng.
§ 02·03Năm đầu tiên
12 xu xoè ra: 24 triệu tiền góp, phí mua 0%.
§ 02·04Năm đi xuống
Cột năm thứ tư thấp hơn năm thứ ba, NAV minh hoạ giảm 11%.
Kết quả quá khứ không bảo đảm kết quả tương lai.
§ 02·05Cột của bạn
240 triệu tiền góp sau 10 năm; giá trị cuối kỳ có thể cao hơn hoặc thấp hơn (minh hoạ).

§ 02 · Mười năm, số liệu minh hoạ
| Năm | Tiền góp | Giá trị (minh hoạ) | So năm trước |
|---|---|---|---|
| Năm 1 | 24 tr | 25 tr | — |
| Năm 2 | 48 tr | 51 tr | ↑ cao hơn |
| Năm 3 | 72 tr | 80 tr | ↑ cao hơn |
| Năm 4 | 96 tr | 72 tr | ↓ thấp hơn |
| Năm 5 | 120 tr | 104 tr | ↑ cao hơn |
| Năm 6 | 144 tr | 139 tr | ↑ cao hơn |
| Năm 7 | 168 tr | 131 tr | ↓ thấp hơn |
| Năm 8 | 192 tr | 168 tr | ↑ cao hơn |
| Năm 9 | 216 tr | 205 tr | ↑ cao hơn |
| Năm 10 | 240 tr | 247 tr | ↑ cao hơn |
Số liệu minh hoạ cho người góp 2 triệu mỗi tháng, không phải kết quả thực của quỹ. Kết quả quá khứ không bảo đảm kết quả tương lai.
§ 03
Cùng một quỹ, cùng NAV mỗi ngày. Khác nhau ở nhịp góp và cách rút.
A
từ 100.000đ
Đặt lệnh mua bất kỳ ngày làm việc nào, khớp theo NAV của ngày giao dịch kế tiếp. Hợp với khoản thưởng Tết, tiền tiết kiệm đã có quỹ dự phòng.
B
từ 500.000đ/tháng
Ngân hàng trích tự động ngày 5 mỗi tháng. Tháng giá cao mua được ít chứng chỉ quỹ, tháng giá thấp mua được nhiều — không cần đoán thời điểm.
C
góp hằng quý
Góp mỗi quý, có thể kèm phần đóng góp của công ty cho nhân viên. Danh mục giống quỹ chính, sao kê riêng cho mục tiêu hưu trí.
| A · Mua một lần | B · Đầu tư định kỳ hằng tháng | C · Kế hoạch hưu trí tự nguyện | |
|---|---|---|---|
| Thời gian giữ | Linh hoạt | Khuyên từ 3 năm | Đến tuổi nghỉ hưu |
| Phí bán | Theo bảng phí bán, tính từ ngày mua | Mỗi kỳ góp tính thời gian giữ riêng | Rút trước hạn theo điều khoản kế hoạch |
| Cách rút | Bán một phần hay toàn bộ, tiền về 3–5 ngày làm việc | Tạm ngưng hoặc dừng trích bất kỳ tháng nào, không mất phí | Nhận một lần hoặc chia nhiều kỳ khi nghỉ hưu |
§ 04
Báo cáo danh mục công bố mỗi tuần; bảng dưới là bản minh hoạ của báo cáo đó.
0 tỷ đồng
quy mô quỹ
minh hoạ
0
nhà đầu tư cá nhân
minh hoạ
0
cổ phiếu trong danh mục
cân lại mỗi quý
1,5%
phí quản lý mỗi năm
đã trừ vào NAV
| Cổ phiếu niêm yết28 doanh nghiệp, mỗi mã tối đa 6% | 50% |
|---|---|
| Trái phiếuChính phủ và doanh nghiệp có tài sản bảo đảm | 42% |
| Tiền gửi ngân hàngKỳ hạn dưới 12 tháng, để đáp lệnh bán | 8% |
Cân lại tỉ trọng mỗi quý: phần nào lệch quá 5 điểm so với 50/50 thì bán bớt phần tăng, mua thêm phần giảm.
| # | Khoản đầu tư | Loại | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|
| 01 | Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 10 năm | Trái phiếu | 9,4% |
| 02 | Ngân hàng thương mại cổ phần (1) | Cổ phiếu | 5,8% |
| 03 | Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm | Trái phiếu | 5,1% |
| 04 | Bán lẻ điện máy, tiêu dùng | Cổ phiếu | 4,6% |
| 05 | Ngân hàng thương mại cổ phần (2) | Cổ phiếu | 4,2% |
| 06 | Trái phiếu doanh nghiệp điện | Trái phiếu | 3,9% |
| 07 | Thép xây dựng | Cổ phiếu | 3,5% |
| 08 | Bất động sản khu công nghiệp | Cổ phiếu | 3,1% |
| 09 | Sữa và thực phẩm | Cổ phiếu | 2,8% |
| 10 | Công nghệ thông tin, viễn thông | Cổ phiếu | 2,6% |
Tên khoản đầu tư để ở dạng ngành; tỉ trọng tính trên tài sản ròng của quỹ (minh hoạ).
“Mỗi lớp đá là một năm. Có lớp mỏng, có lớp dày — vách đá vẫn cao dần.”
§ 05
Làm trên điện thoại; chuyên viên gọi lại nếu bài khảo sát cho thấy quỹ không hợp với bạn.
Chụp CCCD gắn chip và khuôn mặt trên điện thoại, xong trong 10 phút.
10 phút
12 câu về thu nhập, thời gian đầu tư, mức giảm bạn chịu được. Kết quả cho biết quỹ cân bằng có hợp với bạn không.
12 câu
Tiền vào tài khoản của quỹ tại ngân hàng giám sát, không qua tài khoản của công ty hay của chuyên viên.
ngân hàng giám sát
Lệnh đặt trước 14:40 khớp theo NAV của ngày giao dịch kế tiếp. Bạn biết số chứng chỉ quỹ nhận được sau khi khớp.
T+1
Sao kê tháng và báo cáo danh mục tuần gửi qua email, viết ít thuật ngữ, có bảng 10 khoản đầu tư lớn nhất.
mỗi tuần
Báo cáo danh mục tuần: một trang, 10 khoản lớn nhất, tỉ trọng cổ phiếu và trái phiếu, NAV đầu và cuối tuần.
§ 06
Tên viết tắt theo đề nghị của người nói; lời kể không phải lời hứa về lợi nhuận.
“Tôi làm sổ sách cả ngày nên thích nhất là sao kê đọc ra được: tháng này góp bao nhiêu, mua được bao nhiêu chứng chỉ, giá mỗi chứng chỉ là bao nhiêu.”
Chị L.P. · Kế toán, phường Cầu Giấy · góp 2 triệu/tháng từ năm 2021
“Chuyên viên nói trước là quỹ có năm giảm, còn chỉ cho xem năm nào. Đến lúc thị trường đỏ thật, tôi không bán vội — vì đã biết chuyện đó có thể xảy ra.”
Anh T.Đ. · Kỹ sư cầu đường, phường Long Biên · đầu tư định kỳ từ năm 2020
“Báo cáo danh mục tuần chỉ một trang, ít chữ chuyên môn. Tôi đọc trong lúc chờ con tan học và hiểu quỹ đang giữ gì.”
Cô N.H. · Giáo viên, phường Ba Đình · mua một lần và góp thêm mỗi quý
§ 07
Chuyên viên giải thích bảng phí, bài khảo sát rủi ro và Bản cáo bạch. Không bán sản phẩm khác trong buổi gặp.
| Phí muamọi khoản mua | 0% |
|---|---|
| Phí bán — giữ dưới 12 thángtính trên giá trị bán | 1% |
| Phí bán — giữ 12 đến 24 thángtính trên giá trị bán | 0,5% |
| Phí bán — giữ từ 24 thángtính trên giá trị bán | 0% |
| Phí chuyển đổi giữa các quỹcùng công ty quản lý | 0,3% |
| Phí quản lýđã trừ vào NAV mỗi ngày | 1,5%/năm |
Thuế thu nhập cá nhân 0,1% trên giá trị bán được khấu trừ tự động khi bán chứng chỉ quỹ.
Bạn chọn: Thứ Ba 12:15Thứ Năm 18:00Thứ Bảy 9:00, tại văn phònggọi video, 30 phút, không mất phí.
Gửi lịch hẹn qua Zalo§ 08
§ 09 · Liên hệ