Bản mẫu — thương hiệu giả địnhZOEY TECH LAB

00Gia công nhôm kính · Trấn Biên, Đồng Nai

Cửa nhôm hệ, vách kính cường lựcvà mặt dựng cho công trình

Xưởng 1.800 m² tại KCN Biên Hoà 2, phường Trấn Biên. Chúng tôi công khai bảng thông số từng hệ nhôm và đơn giá mỗi mét vuông ngay trên trang — hệ nào, dày bao nhiêu, bao nhiêu một mét vuông: ba câu bạn định gọi để hỏi đều đã có câu trả lời bên dưới.

Năng lực xưởng

Diện tích xưởng
1.800 m²
Máy cắt nhôm 2 đầu
03 máy
Máy phay đố & khoan
05 máy
Đội lắp đặt cơ hữu
04 tổ

Nhận đơn từ 6 m². Khảo sát miễn phí trong bán kính 25 km quanh xưởng.

Xingfa hệ 55 cửa sổXingfa hệ 55 cửa điXingfa hệ 93 lùaHệ 1000 vách kínhVách kính cường lựcLan can kínhViệt Pháp 4400Mặt dựng StickKính hộp Low-EPhụ kiện Kinlong

01Hệ nhôm & thông số

Bề dày ghi ở đây là bề dày thành nhôm đo bằng thước cặp, không phải bề dày danh nghĩa của hãng. Chênh lệch giữa hai con số đó chính là chỗ nhiều báo giá rẻ bất thường đang giấu.

  • XF-55S

    Xingfa hệ 55 cửa sổ

    Dòng phổ thông nhất cho nhà phố. Cân bằng giữa giá và độ cứng vững.

    Ứng dụng
    Cửa sổ mở quay, mở hất
    Bề dày nhôm
    1,4 mm
    Bề sâu hệ
    55 mm
    Kính đi kèm
    Cường lực 8 mm hoặc hộp 5+9A+5
    Chịu tải gió
    Cấp 3 (≈ 2.000 Pa)
  • XF-55D

    Xingfa hệ 55 cửa đi

    Cùng khuôn hệ 55 nhưng thành nhôm 2,0 mm, chịu được cánh cao tới 2,7 m mà không võng.

    Ứng dụng
    Cửa đi mở quay, cửa ra ban công
    Bề dày nhôm
    2,0 mm
    Bề sâu hệ
    55 mm
    Kính đi kèm
    Cường lực 8 mm hoặc hộp 5+9A+5
    Chịu tải gió
    Cấp 4 (≈ 2.500 Pa)
  • XF-93

    Xingfa hệ 93 lùa

    Ray đôi có gioăng chặn nước, dùng cho ban công và lối ra sân.

    Ứng dụng
    Cửa lùa 2 –⁠ 4 cánh
    Bề dày nhôm
    1,4 –⁠ 2,0 mm
    Bề sâu hệ
    93 mm
    Kính đi kèm
    Cường lực 8 mm
    Chịu tải gió
    Cấp 3 (≈ 2.000 Pa)
  • H1000

    Hệ 1000 vách kính

    Đố dọc mảnh, cho diện kính lớn nhất trong nhóm hệ phổ thông.

    Ứng dụng
    Vách ngăn, mặt tiền tầng trệt
    Bề dày nhôm
    1,4 mm
    Bề sâu hệ
    100 mm
    Kính đi kèm
    Cường lực 10 –⁠ 12 mm
    Chịu tải gió
    Cấp 3 (≈ 2.000 Pa)
  • VF-4400

    Việt Pháp 4400

    Giá thấp nhất bảng. Không khuyến nghị cho hướng gió biển hoặc nhà cao tầng.

    Ứng dụng
    Cửa sổ, cửa phụ, công trình tiết kiệm
    Bề dày nhôm
    1,1 –⁠ 1,2 mm
    Bề sâu hệ
    44 mm
    Kính đi kèm
    Cường lực 6 –⁠ 8 mm
    Chịu tải gió
    Cấp 2 (≈ 1.500 Pa)
  • CW-STK

    Mặt dựng Stick

    Lắp từng thanh tại công trường. Có tính toán tải gió theo chiều cao toà nhà.

    Ứng dụng
    Mặt dựng nhôm kính toà nhà
    Bề dày nhôm
    2,0 –⁠ 2,5 mm
    Bề sâu hệ
    150 mm
    Kính đi kèm
    Hộp 8+12A+8 Low-E
    Chịu tải gió
    Cấp 5 (≈ 3.000 Pa)

Cấp chịu tải gió quy đổi theo TCVN 2737. Với công trình cao trên 5 tầng hoặc gần sông, chúng tôi tính lại theo cao độ thực tế trước khi chốt hệ.

02Loại cửa

Bốn kiểu mở, và cái giá phải trả của mỗi kiểu

Không kiểu nào tốt hơn hẳn kiểu nào. Mỗi thẻ dưới đây ghi luôn nhược điểm — đó là thứ chủ nhà cần biết trước khi ký, chứ không phải sau mùa mưa đầu tiên.

Cửa sổ nhôm kính mở quay
Từ 2.450.000đ mỗi m²

Kín nước, kín gió nhất trong bốn kiểu

Cánh ép vào gioăng ba lớp khi đóng, nên đây là kiểu duy nhất chúng tôi dám cam kết không rò nước ở hướng mưa tạt. Đổi lại, trong nhà phải chừa một khoảng trống rộng đúng bằng bề rộng cánh.

Cần chừa khoảng mở cánh 90 cm trong nhà

Hệ khuyến nghị
XF-55S · XF-55D
Bề rộng cánh tối đa
900 mm
Chiều cao cánh tối đa
2.700 mm
Phụ kiện
Kinlong bản lề 3D

03Báo giá theo m²

Giá thật, in ra được, không phải “liên hệ để biết giá”

  • Cửa sổ mở quay — Việt Pháp 4400

    Cường lực
    1.750.000đ
    Kính hộp
    —
    Tối thiểu
    1,8 m²
  • Cửa sổ mở quay — Xingfa hệ 55, nhôm 1,4 mm

    Cường lực
    2.450.000đ
    Kính hộp
    2.980.000đ
    Tối thiểu
    1,8 m²
  • Cửa đi mở quay — Xingfa hệ 55, nhôm 2,0 mm

    Cường lực
    2.850.000đ
    Kính hộp
    3.420.000đ
    Tối thiểu
    2,2 m²
  • Cửa lùa 2 –⁠ 4 cánh — Xingfa hệ 93

    Cường lực
    2.650.000đ
    Kính hộp
    3.150.000đ
    Tối thiểu
    2,5 m²
  • Vách kính cường lực 10 mm, không khung

    Cường lực
    1.350.000đ
    Kính hộp
    —
    Tối thiểu
    2,0 m²
  • Vách nhôm kính — hệ 1000

    Cường lực
    1.950.000đ
    Kính hộp
    2.380.000đ
    Tối thiểu
    2,0 m²
  • Lan can kính cường lực 12 mm, trụ inox (giá mỗi m dài)

    Cường lực
    2.200.000đ
    Kính hộp
    —
    Tối thiểu
    1,5 m dài
  • Mặt dựng Stick, kính hộp Low-E, tới 6 tầng

    Cường lực
    —
    Kính hộp
    3.900.000đ
    Tối thiểu
    30 m²

Giá áp dụng từ 01/09/2026, đơn vị đồng mỗi m² trừ dòng lan can tính theo mét dài.

  • Đơn giá đã gồm nhôm, kính, phụ kiện Kinlong và công lắp đặt trong bán kính 25 km quanh xưởng. Xa hơn cộng phí xe 12.000đ mỗi km, tính theo chiều đi.
  • Chưa gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí giàn giáo với công trình từ tầng 3 trở lên.
  • Diện tích tính tròn theo bộ cửa; bộ nhỏ hơn diện tích tối thiểu vẫn tính bằng mức tối thiểu. Đơn cả công trình tối thiểu 6 m².
  • Giá Xingfa là nhôm nhập khẩu Quảng Đông. Chọn thanh gia công trong nước theo khuôn Xingfa thì trừ khoảng 18%, hợp đồng ghi rõ loại nào.
  • Màu sơn tĩnh điện trắng sữa, ghi và vân gỗ cùng một giá. Màu pha riêng cộng 180.000đ mỗi m² và thêm 5 –⁠ 7 ngày chờ sơn.
  • Ví dụ: 6 bộ cửa sổ Xingfa hệ 55 kính hộp, mỗi bộ 1,2 × 1,6 m = 1,92 m² → 11,52 m² × 2.980.000đ = 34.329.600đ, chưa thuế.
Xưởng cắt nhôm
Khu cắt và phay thanh nhômLô C12, KCN Biên Hoà 2

04Xưởng gia công

Cắt, phay, ép góc dưới một mái xưởng 1.800 m²

Thanh nhôm vào kho theo lô, có phiếu đo bề dày từng lô. Kính cường lực đặt theo kích thước đã chốt từ nhà máy tôi kính, về xưởng lắp vào khung rồi mới lên xe — công trường chỉ còn việc bắt vít, bơm keo và thử nước.

  • 0 m²

    Năng lực gia công mỗi tháng

    Hai ca, từ thứ Hai đến thứ Bảy

  • 0

    Công trình bàn giao từ 2019

    Nhà phố, nhà xưởng, văn phòng và khách sạn

  • 0 năm

    Bảo hành sơn tĩnh điện

    Phụ kiện Kinlong 5 năm; kính tự vỡ đổi mới trong 12 tháng

  • 0 ngày

    Từ chốt bản vẽ đến ra hàng

    Đơn dưới 40 m², kính cường lực đơn, màu có sẵn

05Quy trình

Từ cuộc gọi đầu tiên đến biên bản nghiệm thu

  • 01

    Gọi hoặc gửi bản vẽ

    Có bản vẽ kiến trúc thì gửi bản PDF hoặc DWG qua Zalo. Chưa có thì chỉ cần số đo lọt lòng ô chờ và hướng nhà.

    Trong ngày

  • 02

    Khảo sát tận nơi, đo lại

    Kỹ thuật viên đến đo lọt lòng thực tế, kiểm tra độ vuông góc của ô chờ và độ phẳng của tường xây. Miễn phí trong bán kính 25 km.

    1 –⁠ 2 ngày

  • 03

    Chốt hệ, chốt kính, ký hợp đồng

    Báo giá chi tiết theo từng bộ cửa, không gộp thành một khoản chung. Cọc 50% khi ký, 40% khi hàng về công trường, 10% sau nghiệm thu.

    1 ngày

  • 04

    Gia công tại xưởng

    Cắt, phay, ép góc, lắp gioăng và phụ kiện trong xưởng có mái che. Kính cường lực đặt theo kích thước đã chốt, không cắt tại công trường.

    5 –⁠ 12 ngày

  • 05

    Lắp đặt & nghiệm thu

    Bơm keo silicone trung tính, thử nước tại chỗ với các bộ hướng mưa tạt, bàn giao kèm biên bản và phiếu bảo hành.

    1 –⁠ 4 ngày

06Công trình đã làm

Ba nhóm việc, ba công trình kèm hệ và thời gian thật

  • Tấm kính phản chiếu

    CT-2409Bàn giao 12/2024

    Mặt dựng kính khối văn phòng 6 tầng

    KCN Amata, phường Long Bình, Đồng Nai

    Thi công cuốn chiếu từ tầng 2 lên, không đóng mặt bằng thi công của nhà thầu chính. Có tính tải gió theo TCVN 2737 cho cao độ 24 m.

    Diện tích
    1.240 m²
    Hệ dùng
    CW-STK · kính hộp Low-E 8+12A+8
    Thời gian
    11 tuần
  • Chi tiết khung nhôm cửa sổ

    CT-2431Bàn giao 06/2025

    86 bộ cửa nhôm cho 14 căn nhà phố liền kề

    Phường Tam Hiệp, Đồng Nai

    Gia công theo lô tại xưởng rồi lắp theo tiến độ bàn giao từng căn, trung bình 6 bộ một căn. Sai số giữa các căn giữ dưới 3 mm nhờ dựng dưỡng cắt riêng cho lô.

    Diện tích
    412 m²
    Hệ dùng
    XF-55S, XF-55D & XF-93 · cường lực 8 mm
    Thời gian
    7 tuần
  • Lan can kính cường lực ở ban công

    CT-2508Bàn giao 04/2026

    Lan can kính hành lang và ban công khách sạn 7 tầng

    Phường Long Hưng, Đồng Nai

    Lắp từ tầng 7 xuống, xong tầng nào mới tháo lưới an toàn tầng đó, khách sạn vẫn đón khách ở tầng trệt suốt thời gian thi công. Mỗi trụ bắt bu lông nở M12 vào mép dầm và được kéo thử trước khi lắp kính.

    Khối lượng
    164 m dài
    Hệ dùng
    Cường lực 12 mm · trụ inox 304
    Thời gian
    5 tuần

07Hỏi & đáp

Sáu câu hỏi lặp lại trong hầu hết cuộc gọi

Nếu câu của bạn không có ở đây, gọi thẳng số bên dưới — kỹ thuật viên trực máy chứ không phải tổng đài.

Khác ở dung sai bề dày và lớp sơn. Cùng hệ 55, thanh nhập khẩu Quảng Đông đo đúng 1,4 mm ở khung cửa sổ và 2,0 mm ở khung cửa đi, lớp sơn 60 –⁠ 80 micron; thanh gia công trong nước theo khuôn Xingfa thường hụt 0,1 –⁠ 0,2 mm và sơn khoảng 55 –⁠ 60 micron. Bảng giá trên trang là giá nhôm nhập khẩu; chọn hàng trong nước thì trừ khoảng 18%, và hợp đồng ghi rõ dùng loại nào.
Cường lực 8 mm là đủ cho cửa nhà phố ở hướng không nắng gắt. Kính hộp 5+9A+5 đáng tiền khi phòng hướng tây hoặc sát mặt đường lớn: lớp khí giữa hai tấm cắt được phần lớn nhiệt bức xạ và hạ tiếng ồn khoảng 6 –⁠ 8 dB. Theo bảng giá, kính hộp đắt hơn từ 430.000đ đến 570.000đ mỗi m² tuỳ hệ.
Sau khi tô tường hoàn thiện và cán nền xong, trước khi ốp lát. Đo lúc còn tường thô thì sai số 2 –⁠ 3 cm là chuyện bình thường, và sai số đó dồn hết vào khe hở phải bơm keo bù — vừa xấu vừa là chỗ ngấm nước sau này.
Tính từ lúc chốt bản vẽ, đơn dưới 40 m² dùng kính cường lực đơn và màu có sẵn sẽ ra hàng sau 5 ngày làm việc, lắp trong 1 ngày. Đơn cần kính hộp hoặc màu pha riêng thì cộng thêm 5 –⁠ 7 ngày chờ kính và chờ sơn, tức khoảng 10 –⁠ 12 ngày.
Có, với điều kiện hệ nhôm còn nhận diện được để đặt đúng phụ kiện thay thế. Phí kiểm tra tận nơi 250.000đ, được trừ vào chi phí sửa nếu bạn đồng ý làm.
Cọc 50% khi ký hợp đồng để đặt nhôm và kính, 40% khi hàng về tới công trường, 10% còn lại sau nghiệm thu và ký biên bản. Công trình trên 300 m² tách thành các đợt theo hạng mục. Chuyển khoản hoặc tiền mặt đều có hoá đơn điện tử.

08Khảo sát tận nơi

Đo lọt lòng thật rồi mới báo giá cuối

Bảng giá phía trên là giá gốc theo mét vuông. Con số cuối còn phụ thuộc ô chờ có vuông không, tường dày bao nhiêu và lắp ở tầng mấy — ba thứ chỉ đo tại chỗ mới biết. Khảo sát miễn phí trong bán kính 25 km quanh xưởng; kỹ thuật viên hẹn giờ qua điện thoại trong vòng 2 giờ làm việc sau khi bạn gửi.

Xưởng
Lô C12, đường số 3, KCN Biên Hoà 2, phường Trấn Biên, Đồng Nai
Điện thoại & Zalo
0900 000 329
Giờ làm việc
Thứ Hai – thứ Bảy: 07:30 –⁠ 17:30
Chủ nhật: 08:00 –⁠ 11:30, chỉ nhận điện thoại

Biểu mẫu minh hoạ trong bản mẫu — chưa nối hệ thống tiếp nhận thật.

Ảnh: Tícia Vesztergombi, Julia Oberhauser, Haydn, Cemrecan Yurtman, Turquo Cabbit, MChe Lee, Lisa Anna, Point3D Commercial Imaging Ltd. trên Unsplash.