Bản mẫu concept — Nhịp Lớn là doanh nghiệp giả định.Thiết kế bởi ZOEY TECH LAB
KC-00 · Hồ sơ năng lực · Bắc Ninh · từ 2011

Nhà xưởng khung thép nhịp 24–60 m

Thiết kế, gia công và dựng lắp trọn gói tại xưởng 12.000 m² của chính chúng tôi. Hồ sơ này viết cho phòng dự án: khẩu độ, tải cầu trục, khối lượng thép và đơn giá — đủ để lập kế hoạch trước khi mời thầu.

Đơn giá từ

1,65 triệu/m²

Dự toán sơ bộ

48 giờ

Tấn thép/tháng

1.800 tấn

Bảo hành khung

10 năm

36 000AB+9.800i = 10%8 000
Mặt cắt 1–1 · khung K1 nhịp 36 mTiết diện vẽ phóng ×1,5
Hệ kèo thép mái nhìn lên nền trời
H-01Kèo mái, nhìn từ sàn xưởng

Khung kèo tiền chế: cột vát, kèo tổ hợp chữ I, xà gồ Z cán nguội và giằng chéo mái. Mỗi cấu kiện mang mã in trên bản vẽ và dập nổi trên thép — ra công trường, tổ dựng lắp đọc mã là biết lắp vào đâu.

THÉP TẤM Q345B / SS400BU LÔNG NEO M24–M36LIÊN KẾT BU LÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8SƠN EPOXY 2 LỚP 120 µmTÔN MÁI AZ150 DÀY 0,45 mmTẢI GIÓ VÙNG II-B THEO TCVN 2737MỐI HÀN KIỂM TRA SIÊU ÂM 100% VAI CỘT

KC-01

Bộ chọn khẩu độ

Tỷ lệ
1 : 400
Tờ
02 / 08
Ngày
15.09.26
Chọn nhịp khung (m) — bấm vào mốc, hoặc dùng phím ← →
24 000AB+9.200i = 10%8 00030 000AB+9.500i = 10%8 00036 000AB+9.800i = 10%8 00042 000AB+10.100i = 10%8 00048 000AB+10.400i = 10%8 00054 000AB+10.700i = 10%8 00060 000AB+11.000i = 10%8 000

Cao đỉnh cột 8 m · dốc mái 10% · bước khung 7,5 m · tải gió vùng II-B

Khung K-24Nhịp 24 m

Thép / m² sàn

27,5kg

Đơn giá / m²

1,65triệu

Kèo tại vai
H600
Cột vát
H300 → H600
Xà gồ
Z200 × 2,0
Thép cho 5.000 m²
138 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
8,25 tỷ
Khung K-30Nhịp 30 m

Thép / m² sàn

30,5kg

Đơn giá / m²

1,73triệu

Kèo tại vai
H700
Cột vát
H300 → H700
Xà gồ
Z200 × 2,0
Thép cho 5.000 m²
153 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
8,65 tỷ
Khung K-36Nhịp 36 m

Thép / m² sàn

33,8kg

Đơn giá / m²

1,82triệu

Kèo tại vai
H800
Cột vát
H350 → H800
Xà gồ
Z200 × 2,5
Thép cho 5.000 m²
169 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
9,10 tỷ
Khung K-42Nhịp 42 m

Thép / m² sàn

37,6kg

Đơn giá / m²

1,94triệu

Kèo tại vai
H900
Cột vát
H350 → H900
Xà gồ
Z250 × 2,5
Thép cho 5.000 m²
188 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
9,70 tỷ
Khung K-48Nhịp 48 m

Thép / m² sàn

41,9kg

Đơn giá / m²

2,07triệu

Kèo tại vai
H1000
Cột vát
H400 → H1000
Xà gồ
Z250 × 2,5
Thép cho 5.000 m²
210 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
10,35 tỷ
Khung K-54Nhịp 54 m

Thép / m² sàn

46,5kg

Đơn giá / m²

2,22triệu

Kèo tại vai
H1100
Cột vát
H400 → H1100
Xà gồ
Z300 × 2,5
Thép cho 5.000 m²
233 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
11,10 tỷ
Khung K-60Nhịp 60 m

Thép / m² sàn

51,8kg

Đơn giá / m²

2,39triệu

Kèo tại vai
H1200
Cột vát
H450 → H1200
Xà gồ
Z300 × 3,0
Thép cho 5.000 m²
259 tấn
Giá trị cho 5.000 m²
11,95 tỷ

kg thép/m² theo nhịp

Đơn giá tham khảo gồm khung, xà gồ, giằng, tôn mái và vách, dựng lắp hoàn thiện. Không gồm móng, nền, điện nước. Giá thép tính theo mặt bằng tháng 9/2026.

KC-02

Các hạng mục kết cấu

Tỷ lệ
1 : 20
Tờ
03 / 08
Ngày
15.09.26

Chi tiết KC-02A · kích thước mm

Khung chính

Cột và kèo tổ hợp chữ I, tiết diện thay đổi theo biểu đồ mô-men: dày ở vai cột, thon ở chân cột và đỉnh mái. Thép đặt ở đâu là vì lực ở đó, không dư một kilôgam nào cho đẹp.

Vật liệu
Thép tấm Q345B, bản bụng 6–8 mm
Liên kết
Mặt bích bu lông 8.8, siết lực bằng cờ lê đo mô-men
Bước khung
7,5 m (tối đa 9 m khi có cầu trục ≤ 5 tấn)
Sơn
Làm sạch Sa 2.5, epoxy 2 lớp 120 µm

KC-03

Năng lực xưởng gia công

Tỷ lệ
—
Tờ
04 / 08
Ngày
15.09.26

0 m²

Xưởng gia công, 3 nhịp 36 m, cầu trục 10 tấn

0 tấn

Thép kết cấu mỗi tháng, 2 ca

0

Dây chuyền hàn hồ quang chìm tự động

0 tấn

Sức chứa kho phôi thép tấm và xà gồ

Dầm thép hàn xếp chồng trong xưởng
H-02Bãi thành phẩm, xưởng Quế Võ
  • 01

    CNC plasma / oxy-gas

    Cắt tấm dày tới 60 mm, bàn 3 × 12 m

  • 02

    Máy ghép tổ hợp H

    Ghép bụng – cánh tự động, cao tới 2.000 mm

  • 03

    Nắn cánh thuỷ lực

    Nắn cong vênh sau hàn, cánh dày tới 40 mm

  • 04

    Bắn bi làm sạch

    Buồng 8 bánh văng, đạt Sa 2.5

  • 05

    Cán xà gồ C/Z

    Tự động đột lỗ theo bản vẽ, 100–300 mm

  • 06

    Phòng thí nghiệm

    Siêu âm mối hàn, đo chiều dày sơn tại chỗ

KC-04

Tiến độ mẫu · nhà xưởng 5.000 m²

Tỷ lệ
1 ngày = 1 ô
Tờ
05 / 08
Ngày
15.09.26

Thiết kế

10 ngày

Gia công

30 ngày

Dựng lắp

25 ngày

← Vuốt ngang để xem đủ 60 ngày →

N0N10N20N30N40N50N60

Khảo sát, thiết kế kết cấu

10n

Chủ đầu tư duyệt bản vẽ shop

3n

Gia công cột, kèo, xà gồ

30n

Nghiệm thu móng, bu lông neo

7n

Dựng lắp khung, giằng, mái

25n

Bàn giao hồ sơ hoàn công

3n
Tổng 60 ngày từ lúc ký hợp đồng tới bàn giao khung và mái, không phải 65: năm ngày cuối của xưởng chồng lên năm ngày đầu của công trường. Khung trục 1 đã dựng khi xưởng còn đang hàn khung trục cuối.

KC-05

Công trình tiêu biểu

Tỷ lệ
—
Tờ
06 / 08
Ngày
15.09.26
Lòng nhà xưởng trống khẩu độ lớn
H-03HS-23-009 · nhịp 60 m

142 nhà xưởng, kho và nhà để xe đã bàn giao trong 15 năm, tổng 1,1 triệu m² mái. Tên chủ đầu tư được giữ kín theo thoả thuận bảo mật; hồ sơ nghiệm thu gửi kèm khi phòng dự án yêu cầu.

Mã hồ sơKhu công nghiệpCông năngNhịp (m)Diện tích (m²)Cầu trụcNăm
HS-24-031KCN Yên PhongLinh kiện điện tử4814.4002 × 10 t2024
HS-24-018KCN Quế VõKho lạnh thực phẩm366.480—2024
HS-23-044KCN VSIP Bắc NinhNhà xưởng cho thuê4210.0805 t2023
HS-23-027KCN Tiên SơnCơ khí chính xác305.4002 × 5 t2023
HS-23-009KCN Đình TrámBao bì nhựa6018.000—2023
HS-22-052KCN Thuận Thành IINhà để xe công nhân242.880—2022
HS-22-030KCN Quang ChâuKết cấu thép tiền chế5412.96020 t2022
HS-21-017KCN Đại Đồng – Hoàn SơnKho logistics4821.600—2021

KC-06

Gửi mặt bằng · dự toán trong 48 giờ

Tỷ lệ
—
Tờ
07 / 08
Ngày
15.09.26

Kỹ sư dự toán gọi lại trong giờ hành chính, gửi báo giá PDF trong 48 giờ.

Câu hỏi của phòng dự án

Gồm thiết kế kết cấu, thép khung chính, xà gồ, giằng, bu lông, sơn epoxy hai lớp, tôn mái và tôn vách bao che đến cao 8 m, vận chuyển trong bán kính 80 km và dựng lắp. Chưa gồm móng bê tông, nền xưởng, cửa, hệ thống điện nước và PCCC.
Mô-men uốn của kèo tăng theo bình phương khẩu độ. Nhịp 60 m tốn 51,8 kg thép/m², gần gấp đôi nhịp 24 m. Nếu dây chuyền không bắt buộc lòng xưởng trống, chúng tôi sẽ đề xuất thêm một hàng cột giữa và báo cả hai phương án.
Mặt bằng PDF hoặc DWG có kích thước tổng, cao độ đỉnh cột và vị trí cầu trục (nếu có) là đủ cho dự toán sơ bộ 48 giờ. Có thêm báo cáo địa chất thì chúng tôi tính luôn phần móng.
Kết cấu thép bảo hành 10 năm, chống dột mái 3 năm, lớp sơn 5 năm trong môi trường không ăn mòn. Mỗi năm một lần kỹ sư tới kiểm tra lực siết bu lông và mối nối miễn phí trong 3 năm đầu.

Ảnh: Cam Ballard, Declan Sun, Ian Talmacs, Anton Maksimov 5642.su trên Unsplash.