FabLab phục vụ sinh viên, nhóm khởi nghiệp phần cứng và nhà thiết kế cần in mẫu thử nhanh. Không cần đặt lịch trước — tải file lên, chọn vật liệu, thấy giá ước tính ngay; giá chốt có trong 10 phút.
.STL, .3MF, .OBJ hoặc .STEP cho in 3D; .DXF, .SVG hoặc .AI cho cắt laser. Mỗi file tối đa 200MB.
02
Chọn vật liệu và tiến độ
Chọn một trong bốn vật liệu theo độ bền, độ mịn chi tiết cần, rồi chọn giao tiêu chuẩn, lấy trong ngày hay đơn loạt.
03
Nhận giá chốt và giờ lấy hàng
Giá ước tính hiện ngay. Kỹ thuật viên kiểm thành mỏng, lưới hở, hướng đặt in rồi gửi giá chốt trong 10 phút, trong giờ mở cửa.
Chọn vật liệu để xem giá ước tính — file mẫu 120 gram, cao 8cm
Giá ước tính
150.000đ
120 g × 450đ
54.000đ
8 giờ × 12.000đ
96.000đ
Thời gian in
8 giờ máy
Tốc độ 15 g/giờ · máy FDM khung hở
Ghi chú
Dễ in nhất, ít cong vênh — chọn mặc định nếu chưa chắc dùng gì. Mềm ra từ khoảng 55°C nên không hợp chi tiết để trong ô tô đỗ ngoài nắng.
Giá ước tính
210.000đ
120 g × 500đ
60.000đ
10 giờ × 15.000đ
150.000đ
Thời gian in
10 giờ máy
Tốc độ 12 g/giờ · máy FDM buồng kín
Ghi chú
Co ngót khi nguội nên chỉ chạy trên 2 máy buồng kín giữ nhiệt ổn định — giờ máy vì thế cao hơn PLA.
Giá ước tính
186.000đ
120 g × 550đ
66.000đ
10 giờ × 12.000đ
120.000đ
Thời gian in
10 giờ máy
Tốc độ 12 g/giờ · máy FDM khung hở
Ghi chú
Cân bằng giữa PLA dễ in và ABS chịu lực. Sợi PETG hút ẩm nên được sấy 4 giờ trước mỗi lượt in — đã tính trong giá.
Giá ước tính
322.000đ
120 g × 1.850đ
222.000đ
4 giờ × 25.000đ
100.000đ
Thời gian in
4 giờ máy
Tốc độ 2 cm chiều cao/giờ · máy Resin MSLA
Ghi chú
Lớp in 0,05mm, mắt thường không thấy vân. Thời gian in theo CHIỀU CAO chứ không theo khối lượng: xếp nhiều mẫu chung một mẻ không tốn thêm giờ máy. Giá đã gồm rửa cồn và chiếu UV sau in.
Giá = khối lượng × đơn giá vật liệu + giờ máy × đơn giá giờ máy. Giá chốt lấy khối lượng và giờ máy mà phần mềm cắt lớp đo được từ chính file của bạn. Đơn tối thiểu 50.000đ; hậu kỳ tính riêng; sinh viên giảm 15% phần giờ máy in 3D.
Chọn tiến độ giao
Tiêu chuẩn
Trong 48 giờ
Đơn tới 24 giờ máy, tính từ lúc bạn xác nhận giá chốt. Không phụ phí.
Lấy trong ngày
Nhận từ 18:00
Xác nhận giá trước 11:00, tổng không quá 6 giờ máy; đơn được xếp lên máy trước hàng chờ. Phụ phí 30% tổng đơn.
Đơn loạt
Hẹn lịch riêng
Trên 24 giờ máy hoặc từ 20 bản. Xưởng chia nhiều máy chạy song song, báo tiến độ qua Zalo mỗi tối.
Bốnvậtliệu,mỗiloạimộtviệc
Sợi nhựa FDM đường kính 1,75mm, mở hộp theo lô và bảo quản trong tủ chống ẩm. Đơn giá vật liệu và đơn giá giờ máy dưới đây chính là hai con số bộ tính giá phía trên dùng.
PLA
Nhựa PLA · 12 màu
Vật liệu
450đ/gram
Giờ máy
12.000đ/giờ
Tốc độ in
15 g/giờ
Chịu nhiệt
~55°C
Độ bền: Trung bình, cứng. Dùng cho: Mô hình trưng bày, mẫu thử hình dáng, quà lưu niệm.
ABS
Nhựa ABS · 4 màu
Vật liệu
500đ/gram
Giờ máy
15.000đ/giờ
Tốc độ in
12 g/giờ
Chịu nhiệt
~95°C
Độ bền: Cao, chịu va đập. Dùng cho: Vỏ hộp thiết bị, linh kiện lắp ráp, chi tiết gần nguồn nhiệt.
PETG
Nhựa PETG · 6 màu
Vật liệu
550đ/gram
Giờ máy
12.000đ/giờ
Tốc độ in
12 g/giờ
Chịu nhiệt
~70°C
Độ bền: Cao, dẻo dai. Dùng cho: Chi tiết ngoài trời, tiếp xúc ẩm, khớp nối chuyển động.
RESIN
Resin quang hoá · Xám, trắng, trong
Vật liệu
1.850đ/gram
Giờ máy
25.000đ/giờ
Tốc độ in
2 cm chiều cao/giờ
Chịu nhiệt
~50°C
Độ bền: Siêu mịn, hơi giòn. Dùng cho: Mẫu nha khoa, mô hình nhân vật nhiều chi tiết, mẫu trang sức.
Bảng vật liệu in 3D: đơn giá vật liệu, đơn giá giờ máy, tốc độ in, chịu nhiệt, độ bền và ứng dụng
Vật liệu
Đơn giá
Giờ máy
Tốc độ
Chịu nhiệt
Độ bền
Ứng dụng
PLANhựa PLA · 12 màu
450đ/gram
12.000đ/giờ
15 g/giờ
~55°C
Trung bình, cứng
Mô hình trưng bày, mẫu thử hình dáng, quà lưu niệm
ABSNhựa ABS · 4 màu
500đ/gram
15.000đ/giờ
12 g/giờ
~95°C
Cao, chịu va đập
Vỏ hộp thiết bị, linh kiện lắp ráp, chi tiết gần nguồn nhiệt
PETGNhựa PETG · 6 màu
550đ/gram
12.000đ/giờ
12 g/giờ
~70°C
Cao, dẻo dai
Chi tiết ngoài trời, tiếp xúc ẩm, khớp nối chuyển động
RESINResin quang hoá · Xám, trắng, trong
1.850đ/gram
25.000đ/giờ
2 cm chiều cao/giờ
~50°C
Siêu mịn, hơi giòn
Mẫu nha khoa, mô hình nhân vật nhiều chi tiết, mẫu trang sức
Nhiều dự án cần cả chi tiết in 3D lẫn tấm phẳng cắt laser — chẳng hạn khung bên trong in 3D, mặt ngoài cắt laser. Gửi chung một lần, xưởng xếp lịch cho cả hai máy cùng lúc. Giá gồm hai phần: tấm vật liệu khổ 600 × 400mm và phút cắt; mang vật liệu riêng tới thì chỉ tính phút cắt.
Gỗ ép (MDF, ván dán)
8.000đ/phút
Cắt và khắc cùng một lượt; cạnh cắt cháy nâu nhẹ, hợp mô hình kiến trúc và hộp lắp mộng.
Dày 3mm · 5mmTấm 35.000đ – 50.000đ
Mica (acrylic) trong, trắng sữa, màu
10.000đ/phút
Mica đúc cho cạnh cắt bóng như được đánh bóng bằng lửa; hay dùng làm mặt hộp thiết bị, biển tên bàn, hộp trưng bày.
Dày 2mm · 3mm · 5mmTấm 90.000đ – 180.000đ
Giấy bìa, carton
6.000đ/phút
Mẫu bao bì thử trước khi đặt in offset số lượng lớn; cắt, rạch gấp và khắc trong một lượt.
Dày 1mm – 3mmTấm 8.000đ
Chuẩn file cắt laser
01
File vector .DXF, .SVG hoặc .AI, vẽ đúng tỉ lệ 1:1, đơn vị milimét.
02
Nét cắt màu đỏ, dày 0,01mm; vùng khắc tô đen. Nét màu khác xưởng coi là nét tham chiếu, không cắt.
03
Tia laser ăn mất khoảng 0,1–0,2mm vật liệu: mộng ghép nên thiết kế bù 0,1mm mỗi bên.
04
Khoảng cách giữa hai đường cắt không nhỏ hơn độ dày tấm — gỗ 3mm thì tối thiểu 3mm, mảnh mảnh hơn sẽ cháy gãy.
05
Không nhận cắt kim loại (máy CO2 không cắt được) và nhựa PVC, giả da có PVC — khi cháy sinh khí clo độc.
Ví dụ tính giá: mô hình kiến trúc ở mục Dự án dùng 6 tấm gỗ ép 3mm (6 × 35.000đ = 210.000đ) và 95 phút cắt (95 × 8.000đ = 760.000đ) — tổng 970.000đ.
Tấm gỗ ép 3mm sau khi cắt: chi tiết vẫn nằm trong khung tấm, khắc số để ghép
Từ bàn in ra đồ án
Dự án sinh viên tiêu biểu
01 · In 3D ABS + cắt laser mica
Vỏ trạm đo bụi mịn PM2.5
Đồ án tốt nghiệp · nhóm 3 sinh viên điện tử viễn thông
Vật liệu
ABS đen, nắp mica trong 3mm
Khối lượng
95 gram/bộ · 5 bộ
Giờ máy
8 giờ/bộ · tổng 40 giờ
Hoàn thành
3 ngày, chạy 2 máy buồng kín
Bo mạch vi điều khiển nằm gọn trong khoang giữa, bốn lỗ bắt vít ép ren đồng M3. Khe thông gió kiểu lá sách quay xuống dưới để mưa tạt không vào cảm biến; mặt trước cắt laser từ mica trong cho lộ đèn LED báo trạng thái.
02 · Cắt laser gỗ ép
Mô hình khu nhà ở thấp tầng, tỉ lệ 1:200
Đồ án năm tư · sinh viên ngành kiến trúc
Vật liệu
Gỗ ép 3mm
Số tấm
6 tấm 600 × 400mm · 42 chi tiết
Thời gian cắt
95 phút
Chi phí
970.000đ
Xưởng tách file mặt đứng thành lớp cắt và lớp khắc miễn phí, khắc số thứ tự lên mặt sau từng chi tiết để ghép không nhầm. Cắt xong trong buổi sáng, sinh viên nhận tấm về tự ghép.
03 · In 3D PLA đơn loạt
Lô 60 món quà lưu niệm cho hội chợ khởi nghiệp
Câu lạc bộ khởi nghiệp của sinh viên
Vật liệu
PLA, 6 màu
Khối lượng
60 chi tiết · 720 gram
Giờ máy
48 giờ, chia đều 4 máy FDM
Chi phí
813.600đ sau ưu đãi
Cây thông, hũ nến, đồng hồ treo và tượng thỏ in theo file nhóm tự dựng. Bốn máy FDM chạy song song mỗi máy 12 giờ; ngày thứ hai dành để gỡ giá đỡ, kiểm từng chiếc và đóng hộp theo màu.
Sổ đơn tuần này — tên khách đã ẩn
#2419
Khung robot dò đường hai tầng
PETG · 340 gram · 28 giờ máy
Đã gồm 3 lần in thử khớp bánh răng để chỉnh dung sai trước khi in cả khung
#2423
Mẫu hàm răng cho đồ án nha khoa
Resin · 3 mẫu · 45 gram · 2 giờ máy
Xếp chung một mẻ, rửa cồn và chiếu UV sau in
#2427
Tay nắm tủ bếp thay thế
PETG · 8 chiếc · 96 gram · 8 giờ máy
Dựng lại file từ tay nắm gãy, phí dựng 150.000đ
#2430
Hộp trưng bày mô hình xe
Mica 3mm · 1 tấm · 14 phút cắt
Mộng ghép bù 0,1mm, dán bằng keo chuyên dụng cho mica
Câu hỏi hay gặp
Chưa thấy câu của bạn? Gọi 0900 000 318 trong giờ mở cửa, kỹ thuật viên trực máy nghe máy.
Với FDM (PLA, ABS, PETG), dung sai thường ±0,2mm; với resin xuống tới ±0,05mm. Lỗ lắp trục nên thiết kế rộng hơn trục 0,2–0,3mm. Chi tiết cần khớp lắp chính xác thì ghi rõ trong ghi chú, xưởng sẽ in thử một mẫu nhỏ trước.
Lỗi nhỏ như lưới hở, mặt lật ngược, xưởng sửa miễn phí nếu mất dưới 15 phút. Thành mỏng hơn 0,8mm (FDM) hoặc 0,4mm (resin) sẽ được báo lại kèm ảnh chụp vùng lỗi để bạn quyết định trước khi in, nên không phát sinh phí.
Khổ lớn nhất là 256 × 256 × 256mm. Chi tiết lớn hơn được chia mảnh có chốt định vị, in rời rồi ghép keo — 50.000đ mỗi mối ghép. Tấm phẳng cắt laser thì khổ tới 1300 × 900mm.
File chỉ dùng để in đúng đơn hàng của bạn và được xoá khỏi hệ thống 30 ngày sau khi giao. Đồ án tốt nghiệp hoặc sản phẩm của nhóm khởi nghiệp có thể yêu cầu ký cam kết bảo mật riêng trước khi gửi file.
Lỗi do máy (tắc đầu phun, bong bàn in, mất điện giữa chừng): xưởng in lại miễn phí, không tính thêm vật liệu lẫn giờ máy. Lỗi do file đã được báo trước khi in như ở câu trên, nên không có phí phát sinh bất ngờ.
Chuyển khoản hoặc tiền mặt khi nhận hàng. Đơn từ 1 triệu đồng đặt cọc 50% khi xác nhận giá chốt. Xưởng xuất hoá đơn điện tử cho doanh nghiệp và cho đề tài nghiên cứu cần chứng từ thanh toán.
Gửi file in
Gửi file, nhận giá chốt trong 10 phút
Xưởng nhận file cả ngày lẫn đêm; giá chốt gửi trong giờ mở cửa 08:00 – 21:00, tất cả các ngày trong tuần, kể cả thứ Bảy và Chủ nhật — đúng khung giờ sinh viên làm đồ án.
Địa chỉ
Số 15, ngõ 82 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, Hà Nội