Dịch vụ 01
Lắp mới
Công 350.000đ + ống đồng 6/10 kèm bảo ôn 180.000đ/m
- 9.000 BTU
- 890.000đ
- 12.000 BTU
- 890.000đ
- 18.000 BTU
- 1.070.000đ
Lắp đặt · Vệ sinh · Bơm gas · Đà Nẵng và Hội An
Chọn công suất, dịch vụ và số máy — giá hiện ngay.
Lắp mới một máy890.000đ890.000đ1.070.000đ
Giữ lịch thợ01Dàn nóng 12.000 BTU
Đặt trên giá đỡ inox 304, cách tường sau tối thiểu 30 cm.
30 cmkhoảng hở tối thiểu sau dàn nóng
02Mặt quạt
Vệ sinh lá tản nhiệt bằng máy xịt áp lực, khoảng 40 phút mỗi bộ.
40 phútvệ sinh một bộ dàn nóng và dàn lạnh
03Van và ống đồng
Hút chân không 15 phút trước khi mở van gas R32.
15 phúthút chân không trước khi mở van
04Bảo hành 12 tháng
Rò gas ở mối loe trong 12 tháng, bơm lại không tính tiền.
12 thángbảo hành mối loe và lắp đặt
Tóm tắt đơn
Máy 9.000 BTU · 15–20 m²Máy 12.000 BTU · 20–30 m²Máy 18.000 BTU · 30–40 m²
Lắp mớiVệ sinhBơm gas bổ sungDời máy × 1 máy2 máy3 máy4 máy5 máy · ống ước tính 3 mống ước tính 6 mống ước tính 9 mống ước tính 12 mống ước tính 15 mkhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớiống ước tính 3 mống ước tính 6 mống ước tính 9 mống ước tính 12 mống ước tính 15 mkhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớiống ước tính 4 mống ước tính 8 mống ước tính 12 mống ước tính 16 mống ước tính 20 mkhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mớikhông cần ống mới · thợ tới 8:00–10:00thợ tới 10:00–12:00thợ tới 14:00–16:00thợ tới 16:00–18:00
Tạm tính · trả sau khi chạy thử
890.000đ1.780.000đ2.670.000đ3.560.000đ4.450.000đ180.000đ360.000đ540.000đ720.000đ900.000đ250.000đ500.000đ750.000đ1.000.000đ1.250.000đ550.000đ1.100.000đ1.650.000đ2.200.000đ2.750.000đ890.000đ1.780.000đ2.670.000đ3.560.000đ4.450.000đ180.000đ360.000đ540.000đ720.000đ900.000đ250.000đ500.000đ750.000đ1.000.000đ1.250.000đ550.000đ1.100.000đ1.650.000đ2.200.000đ2.750.000đ1.070.000đ2.140.000đ3.210.000đ4.280.000đ5.350.000đ220.000đ440.000đ660.000đ880.000đ1.100.000đ250.000đ500.000đ750.000đ1.000.000đ1.250.000đ550.000đ1.100.000đ1.650.000đ2.200.000đ2.750.000đ
01Bảng giá dịch vụ
Giá một máy, đã gồm công và vật tư ghi trong ô. Thợ đo thực tế trước khi làm; ống dài hơn ước tính thì cộng 180.000đ mỗi mét, ngắn hơn thì trừ lại.
Dịch vụ 01
Công 350.000đ + ống đồng 6/10 kèm bảo ôn 180.000đ/m
Dịch vụ 02
180.000đ (9.000–12.000 BTU), 220.000đ (18.000 BTU)
Dịch vụ 03
R32 hoặc R410A, đo áp suất trước khi bơm
Dịch vụ 04
Trọn tháo và lắp lại, khi chuyển nhà hay sửa mái

Gói bảo trì năm: 320.000đ một máy, hai lần vệ sinh mỗi năm, áp dụng cho homestay và văn phòng dưới 30 máy.
02Đội thợ

0
thợ lạnh
Đều có chứng chỉ an toàn điện lạnh, chia 6 tổ xe máy.
0
máy mỗi ngày mùa nắng
Lắp mới, vệ sinh, bơm gas từ tháng 4 tới tháng 9.
0 giờ
có mặt trong nội thành
Hội An giữ lịch trước nửa ngày.
0 tháng
bảo hành lắp đặt
Rò mối loe, chảy nước, giá lỏng: sửa không tính tiền.
03Khay mẫu vật tư
Mỗi ô là một mẫu thật trên khay ở kho Thanh Khê. Chọn một ô để xem thông số, xuất xứ, giá, và vì sao đội không dùng loại rẻ hơn.
Mẫu A1
Thành dày 0,71 mm · cuộn 15 m
180.000đmỗi mét, gồm bảo ôn
Xuất xứ
Ống đồng cuộn sản xuất tại Bình Dương, mỗi cuộn kèm phiếu đo độ dày thành ống; kho Thanh Khê nhập theo tuần, không tồn quá 2 tháng.
Vì sao dùng loại này
Ống dày 0,71 mm uốn cong không móp, mối loe không nứt khi dàn nóng rung cả mùa nắng.
Loại rẻ hơn: Ống 0,5 mm rẻ hơn khoảng 30.000đ/m nhưng dễ bẹp khi uốn qua góc tường và nứt ở mối loe sau một mùa.
Mẫu A2
Dày 9 mm · ống lồng kín, màu đen
Tính trong giá ốngbọc trọn chiều dài ống
Xuất xứ
Ống cao su non lồng sẵn, cắt theo chiều dài thực tế tại công trình; mối nối dán keo, quấn băng phủ ngoài.
Vì sao dùng loại này
Cao su non không giòn dưới nắng mái tôn, giữ ống lạnh không đọng sương nhỏ nước xuống trần.
Loại rẻ hơn: Xốp PE trắng rẻ bằng một phần ba nhưng vỡ vụn sau hai mùa nắng, ống đổ mồ hôi làm ố trần thạch cao.
Mẫu B1
Chịu 80 kg · bulông nở M10
220.000đmỗi bộ hai thanh
Xuất xứ
Thanh V inox 304 dày 3 mm, gia công cắt và hàn tại một xưởng cơ khí ở Hoà Khánh; mỗi bộ hai thanh, bốn bulông nở.
Vì sao dùng loại này
Inox 304 không gỉ trong gió muối biển Mỹ Khê, Hội An; dàn nóng 18.000 BTU nặng khoảng 40 kg, giá chịu gấp đôi.
Loại rẻ hơn: Giá sắt sơn tĩnh điện rẻ hơn 130.000đ nhưng gỉ chân bulông sau một năm ở phố gần biển.
Mẫu B2
Lõi đồng mềm · vỏ đôi chống cháy
18.000đmỗi mét
Xuất xứ
Dây đôi lõi đồng mềm 2 × 2,5 mm² sản xuất trong nước, cuộn 100 m có tem kiểm định; đi từ CB tới dàn lạnh, dàn lạnh tới dàn nóng.
Vì sao dùng loại này
Máy 18.000 BTU kéo khoảng 8 A lúc khởi động; dây 2,5 mm² không nóng dù máy chạy suốt buổi chiều.
Loại rẻ hơn: Dây 1,5 mm² rẻ hơn 6.000đ/m nhưng ấm lên khi máy lớn chạy lâu, vỏ dây chai cứng sau vài năm.
Mẫu C1
Nhựa PVC pha chất chống tia UV
Tính trong công lắpquấn chồng mép một nửa
Xuất xứ
Cuộn băng trắng khổ 8 cm, quấn từ chân dàn nóng lên tới lỗ xuyên tường, chồng mép một nửa để nước mưa không lọt vào bảo ôn.
Vì sao dùng loại này
Quấn chồng mép giữ bảo ôn khỏi nắng trực tiếp — đoạn ống trên mái phố Đà Nẵng chịu nắng gắt nhất.
Loại rẻ hơn: Băng nhựa thường giòn và bong sau một mùa hè, bảo ôn lộ ra và bở dần.
Mẫu C2
Cầu dao tự động 1 pha · tép gắn tường
120.000đmỗi chiếc, kèm hộp nhựa
Xuất xứ
Cầu dao tự động một cực hai dây, lắp trong hộp nhựa ngay dưới dàn lạnh, có nhãn ghi máy nào ở phòng nào.
Vì sao dùng loại này
Mỗi máy một CB riêng: chập điện thì ngắt đúng máy đó, cả nhà không mất điện; thợ tắt được khi vệ sinh.
Loại rẻ hơn: Cắm thẳng vào ổ cắm thì rẻ hơn, nhưng ổ nóng chảy khi máy khởi động và không ngắt khi chập.
Bước 17:30
Nhận đồ ở kho
Tổ thợ lấy ống, bảo ôn, giá đỡ, dây và CB theo phiếu đơn; kiểm phiếu độ dày ống trước khi chất lên xe.
Bước 230 cm
Bắt giá, đặt dàn nóng
Khoan bulông nở M10, cân thăng bằng, chừa 30 cm sau lưng để dàn nóng thở.
Bước 315 phút
Hút chân không
Nối đồng hồ, hút chân không 15 phút, khoá van chờ xem kim đứng yên rồi mới mở gas R32.
Bước 430 phút
Chạy thử, rồi mới thu tiền
Đo nhiệt độ gió ra, kiểm nước thoát, dán phiếu bảo hành 12 tháng; khách trả tiền khi máy đã lạnh.
04Đánh giá
Homestay ven biển Mỹ Khê chịu gió muối quanh năm: lá tản nhiệt bám muối nhanh gấp đôi trong phố, nên gói bảo trì năm vệ sinh hai lần, trước và giữa mùa khách.
Gói bảo trì năm · 9 máy
“Mùa khách từ tháng 4 tới tháng 9 là máy chạy cả ngày. Từ khi ký gói bảo trì năm, tổ thợ tới đúng lịch hai lần, vệ sinh từng phòng lúc khách ra ngoài, hè vừa rồi không phòng nào phải đổi vì máy chảy nước.”
Lắp mới 2 máy 9.000 BTU
“Chọn trên trang ra 1.780.000đ cho hai máy, thợ tới lắp xong trong một buổi sáng, đo thực tế 6 m ống, đúng như ước tính. Cho tôi xem đồng hồ hút chân không trước khi mở van.”
Dời máy khi sửa mái
“Sửa mái nên phải tháo dàn nóng xuống. Đội tháo, thu gas về dàn, cất máy rồi lắp lại khi mái xong, trọn gói 550.000đ, không thêm khoản nào. Giá đỡ cũ gỉ, thợ báo trước rồi mới thay inox.”
05Hỏi đáp
06Kho Thanh Khê
Zalo · nhận lịch 7:00–20:00 mỗi ngày
0900 000 305
Gửi công suất, dịch vụ, số máy và khung giờ đã chọn ở phiếu trên — tổ thợ gần nhất nhận việc, báo tên thợ và biển số xe.
Kho vật tư
Kiệt 112 Hà Huy Tập, phường Thanh Khê, Đà Nẵng
Nhận ống đồng, giá đỡ đặt riêng; không bán lẻ máy điều hoà.
Giờ làm
Nhận lịch 7:00–20:00 · thợ đi 7:30–18:30
Làm cả Chủ nhật và ngày lễ trong mùa nắng.
Khu vực
Nội thành Đà Nẵng và Hội An
Nội thành có mặt trong 2 giờ; Hội An giữ lịch trước nửa ngày.
Hợp đồng bảo trì
Văn phòng từ 10 máy
Hoá đơn điện tử, lịch vệ sinh in sẵn cả năm.
Ảnh: Guille B, Kelly Sikkema, Nik V, Tekton, Florian Hahn trên Unsplash.