Thiết kế, gia công và lắp đặt vách kính mặt dựng, cửa nhôm hệ và mái kính cho toà văn phòng, nhà xưởng, khách sạn. Đọc bản vẽ của tổng thầu, có xưởng riêng 4.200 m² và biên bản thử kín nước cho từng công trình.
Đơn giá tham khảo đã gồm gia công, vận chuyển trong bán kính 150 km và lắp đặt; chưa gồm giàn giáo, cẩu tháp và VAT. Bấm vào một hàng để xem mặt cắt.
Toà văn phòng tới 12 tầng, sảnh nhà xưởng. Lắp từng thanh tại công trình, hợp mặt bằng chật không đặt được cẩu lớn.
Toà cao tầng cần đóng kín nhanh: mô-đun dán kính sẵn ở xưởng, treo mỗi ngày 40–60 tấm, không cần giàn giáo ngoài.
Mặt ngoài phẳng liền, không nẹp — cho khách sạn và showroom muốn khối kính trơn nhưng ngân sách chưa tới unitized.
Sảnh cao 2–3 tầng, vách kính trong suốt tối đa. U cao vì kính một lớp — chỉ nên dùng ở sảnh, không dùng cho phòng làm việc.
Cửa đi, cửa sổ mở quay cho khách sạn và văn phòng. Ba lớp gioăng, đạt kín nước 450 Pa khi thử tại xưởng.
Giếng trời, sảnh mái kính trên khung thép. Kính dưới luôn là kính dán: vỡ thì mảnh vẫn dính lại, không rơi xuống người bên dưới.
Chỗ dễ rò nhất của mặt dựng là khe nối giữa hai tầng và mép sàn. Đây là cách KS-65U xử lý đúng chỗ đó.
Chuyển vị tầng
±15 mm
Giãn nở nhiệt
±10 mm
Kín nước tĩnh
600 Pa
Cách âm
Rw 38 dB
Mọi thanh nhôm được cắt, phay, ép góc và dán kính dưới một mái nhà — không thuê gia công ngoài, nên tiến độ không phụ thuộc vào xưởng của người khác.
0 m²
Nhà xưởng, mái cao 11 m
0 m²
Mô-đun unitized mỗi tháng, 2 ca
1.400
Bộ cửa và vách nhôm hệ mỗi tháng
3.000 m²
Kính hộp dán tại xưởng mỗi tháng
3
Máy cắt hai đầu CNC, sai số ±0,2 mm
2
Trung tâm gia công CNC 4 trục, bàn dài 7 m
2 × 5 tấn
Cầu trục chạy suốt chiều dài xưởng
0
Thợ xưởng và 3 kỹ sư kiểm soát chất lượng
4 × 6 m
Buồng thử mẫu kín nước, áp lực gió tới 5.000 Pa
23 ± 2°C
Phòng silicone kết cấu 180 m², độ ẩm 50 ± 5%
150 km
Bán kính giao bằng 2 xe cẩu tự hành của xưởng
Năm bước, từ bản vẽ tới biên bản. Không bước nào được bỏ qua để kịp tiến độ — nếu phải chọn, chúng tôi xin lùi ngày chứ không lùi phép thử.
12 công trình gần nhất trong số 142. Danh sách đầy đủ có trong hồ sơ năng lực gửi kèm báo giá.
| Mã | Công trình | Loại hình | Hệ | m² |
|---|---|---|---|---|
| DA-2026-007 | Toà văn phòng 22 tầng, Lê Hồng Phong | Văn phòng | KS-65U | 9.400 |
| DA-2025-022 | Khách sạn 4 sao ven biển, Đồ Sơn | Khách sạn | KS-52SG | 5.100 |
| DA-2025-014 | Nhà xưởng điện tử, KCN Tràng Duệ | Nhà xưởng | KS-50S | 3.800 |
| DA-2024-031 | Toà văn phòng 18 tầng, Ngô Quyền | Văn phòng | KS-65U | 6.800 |
| DA-2024-019 | Sảnh trung tâm triển lãm, Hải An | Công cộng | KS-SP | 1.250 |
| DA-2024-008 | Khách sạn 12 tầng, Hạ Long | Khách sạn | KS-52SG + KS-55D | 4.300 |
| DA-2023-018 | Mái kính giếng trời, khách sạn Cát Bà | Khách sạn | KS-60R | 860 |
| DA-2023-011 | Văn phòng điều hành cảng, Đình Vũ | Văn phòng | KS-50S | 2.900 |
| DA-2022-027 | Nhà xưởng may xuất khẩu, Thủy Nguyên | Nhà xưởng | KS-50S | 2.100 |
| DA-2022-009 | Bệnh viện đa khoa 9 tầng, Hưng Yên | Công cộng | KS-55D | 3.600 |
| DA-2021-015 | Trụ sở ngân hàng 15 tầng, Ninh Bình | Văn phòng | KS-65U | 5.700 |
| DA-2020-004 | Showroom ô tô, Kiến An | Thương mại | KS-52SG | 1.400 |
142 công trình theo loại hình
Mặt đứng, mặt cắt và mặt bằng các tầng là đủ để báo giá sơ bộ. Có thêm thuyết minh kết cấu và vùng gió thì báo giá sát tới 5%.