Hồ sơ số HSG-26-0179 · Nhà ở riêng lẻ · Hà Nội
Bản vẽ xin phép đúng quy chuẩn, nộp một lần là đủ.
Chúng tôi lập hồ sơ thiết kế xin phép xây dựng nhà ở, xin phép cải tạo và hồ sơ hoàn công cho chủ nhà ở Hà Nội. Đo tận lô, tra quy hoạch tuyến phố, vẽ đủ tám tờ, nộp thay và theo tới ngày cầm giấy phép. Trọn gói từ 6,5 triệu cho nhà dưới 100 m² sàn.
6,5
triệu · phí từ
24
ngày làm việc
08
tờ bản vẽ
H.01 — Bản in khổ A2, bộ hồ sơ tháng 8/2026
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Bìa hồ sơ
Tỉ lệ
—
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
01/08
Tờ 02 · KT-02 → CN-01
Bộ bản vẽ mẫu
Một căn nhà 5 × 12 m, bốn tầng một tum — sáu phần mà cán bộ thẩm định sẽ đọc.
Rê chuột vào số 1–6 (trên bản vẽ hoặc trong danh sách) để phần tương ứng sáng lên. Trên điện thoại, chạm vào từng thẻ.
← Vuốt ngang để xem cả tờ bản vẽ →
1Mặt bằng các tầng
Tường, cửa, cầu thang, công năng từng phòng và kích thước theo trục. Cán bộ thẩm định đo lại diện tích sàn từ tờ này để tính mật độ.
KT-02 · TL 1:100
2Mặt đứng chính
Chiều cao từng tầng, cao độ đỉnh mái, ban công, lan can. Đây là tờ bị soi kỹ nhất về chiều cao so với quy hoạch tuyến phố.
KT-03 · TL 1:100
3Mặt cắt A–A
Cắt dọc nhà để thấy sàn, cầu thang và phần lùi tầng tum. Ban công đua ra bao nhiêu mét được ghi rõ ở đây.
KT-04 · TL 1:100
4Mặt bằng và chi tiết móng
Loại móng, kích thước đài cọc, giằng móng. Nhà giáp ranh hàng xóm phải thể hiện móng không lấn sang đất liền kề.
KC-01 · TL 1:50
5Vị trí và tổng mặt bằng
Lô đất trong ngõ, hướng Bắc, khoảng cách tới phố, chỉ giới đường đỏ. Khớp đúng với sơ đồ thửa trong sổ đỏ.
KT-01 · TL 1:500
6Thoát nước và đấu nối
Đường ống từ khu vệ sinh, bếp về bể phốt rồi ra cống chung; ống thoát nước mái. Thiếu tờ này là lý do trả hồ sơ hay gặp nhất.
CN-01 · TL 1:100
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Bản vẽ mẫu có chú giải
Tỉ lệ
1:100
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
02/08
Tờ 03 · Kiểm tra sơ bộ
Lô đất của bạn
Chọn ba thông số, xem lô của bạn hợp lệ hay cần lưu ý.
Đây là bước lọc nhanh theo quy chuẩn chung, không thay cho việc tra quy hoạch từng tuyến phố. Kết quả cần lưu ý không có nghĩa là không xin được phép — chỉ là phải xem kỹ trước khi vẽ.
CẦN LƯU Ý a. Lô dưới 3 m mặt tiền phải xem kỹ diện tích và hình dạng thửa trước khi vẽ — nhiều trường hợp chỉ được cải tạo, không xây mới. Gửi ảnh sổ đỏ để chúng tôi xem miễn phí.
HỢP LỆ a. Đủ để bố trí cầu thang một vế dọc tường. Không được mở cửa sổ ra tường giáp ranh; lấy sáng bằng giếng trời giữa nhà.
HỢP LỆ a. Bề rộng phổ biến nhất ở Hà Nội. Cầu thang và vệ sinh gom một bên, khung nhà hai nhịp — đúng như nhà mẫu trên tờ 02.
HỢP LỆ a. Lô rộng thường có diện tích trên 90 m², khi đó mật độ xây dựng không còn 100% — phải chừa sân. Chúng tôi tính sẵn diện tích được xây.
HỢP LỆ b. Ba đến bốn tầng nằm trong ngưỡng cấp phép phổ biến cho nhà ở riêng lẻ ở mọi lộ giới.
HỢP LỆ b. Năm tầng được xét với lộ giới từ 7 m; tầng trên cùng thường phải lùi 2–3 m so với mặt tiền.
CẦN LƯU Ý b. Ngõ dưới 7 m mà xây năm tầng gần như chắc chắn bị yêu cầu giảm tầng. Nên vẽ bốn tầng một tum ngay từ đầu.
HỢP LỆ b. Sáu tầng xét được trên tuyến lộ giới từ 12 m, nếu quy hoạch chi tiết khu vực cho phép — chúng tôi tra trước khi báo phí.
CẦN LƯU Ý b. Sáu tầng trên đường, ngõ dưới 12 m vượt ngưỡng thông thường. Cần xem quy hoạch chi tiết trước khi đặt bút vẽ.
HỢP LỆ c. Không được đua ban công ra ngoài chỉ giới. Mặt tiền phẳng, lấy chỗ phơi ở sân thượng.
HỢP LỆ c. Ban công được đua tối đa 0,9 m, cách mép bó vỉa ít nhất 1 m.
HỢP LỆ c. Ban công được đua tối đa 1,2 m.
HỢP LỆ c. Ban công được đua tối đa 1,4 m.
H.02Cùng một con phố, nhà xin phép trước và sau năm quy hoạch tuyến được duyệt có thể cao khác nhau hai tầng. Vì vậy bước tra quy hoạch luôn đi trước bước vẽ.
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Kiểm tra sơ bộ lô đất
Tỉ lệ
Sơ đồ
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
03/08
Tờ 04 · Thống kê
Giấy tờ cần chuẩn bị
Mười đầu mục trong bộ hồ sơ. Phần của chủ nhà chỉ có ba.
Mọi bản vẽ in hai bản, đóng bìa kẹp, ghi mã hồ sơ trên gáy. Hà Nội đã nhận nộp trực tuyến — chúng tôi quét và nộp thay, bản giấy giữ lại để đối chiếu khi cán bộ xuống kiểm tra.
| STT | Ký hiệu | Tên tài liệu | Bản | Người chuẩn bị |
|---|---|---|---|---|
| 01 | GT-01 | Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (mẫu số 01) | 01 | Chúng tôi điền, chủ nhà ký |
| 02 | GT-02 | Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sổ đỏ, sổ hồng) | 01 | Chủ nhà |
| 03 | GT-03 | Căn cước của người đứng tên trên sổ | 01 | Chủ nhà |
| 04 | KT-01 | Bản vẽ vị trí và tổng mặt bằng lô đất | 02 | Hồ Sơ Gọn |
| 05 | KT-02 | Mặt bằng các tầng, tầng tum và mái | 02 | Hồ Sơ Gọn |
| 06 | KT-03 | Mặt đứng chính và mặt cắt A–A | 02 | Hồ Sơ Gọn |
| 07 | KC-01 | Mặt bằng móng và chi tiết móng | 02 | Hồ Sơ Gọn |
| 08 | CN-01 | Sơ đồ đấu nối cấp điện, cấp nước, thoát nước | 02 | Hồ Sơ Gọn |
| 09 | GT-04 | Cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề | 01 | Chúng tôi soạn, chủ nhà ký |
| 10 | GT-05 | Giấy uỷ quyền nộp và nhận kết quả (nếu nhờ chúng tôi nộp) | 01 | Chủ nhà ký |
H.03 — Hồ sơ lưu tại văn phòng 10 năm
Mang tới buổi khảo sát
01Sổ đỏ bản gốc (chụp lại tại chỗ, trả ngay)
02Căn cước người đứng tên
03Ảnh hai nhà liền kề nếu đã xây
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Thống kê giấy tờ
Tỉ lệ
—
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
04/08
Tờ 05 · Tiến độ
Năm bước, 24 ngày làm việc
Từ buổi đo đất tới ngày cầm giấy phép: 24 ngày làm việc.
Mười lăm ngày ở giữa là thời hạn luật định cho cơ quan cấp phép — phần duy nhất không nằm trong tay chúng tôi. Chín ngày còn lại là cam kết, trễ ngày nào hoàn 200.000đ ngày đó.
01NGÀY
01 · Khảo sát lô đất
Kỹ sư tới đo bằng máy laser, chụp mốc giới, đối chiếu sổ đỏ với thực địa.
05NGÀY
02 · Lập tám tờ bản vẽ
Kiểm chỉ giới, mật độ, chiều cao theo quy hoạch tuyến phố trước khi in.
02NGÀY
03 · Chủ nhà duyệt, ký
Gặp một buổi, giải thích từng tờ. Sửa công năng thoải mái ở bước này.
15NGÀY
04 · Nộp và thẩm định
Nộp trực tuyến hoặc tại bộ phận một cửa UBND phường. Luật định 15 ngày kể từ khi đủ hồ sơ hợp lệ.
01NGÀY
05 · Nhận giấy phép
Chúng tôi nhận thay, mang bản gốc tới nhà kèm biển báo công trình.
0
bộ hồ sơ từ 2018
0%
đạt ngay lần nộp đầu
0đ
phí sửa khi bị trả
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Tiến độ hồ sơ
Tỉ lệ
—
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
05/08
Tờ 06 · Phí trọn gói
Báo một lần, không phát sinh
Ba loại hồ sơ, ba mức phí. Đã gồm đo đạc, bản vẽ, nộp và theo dõi.
Lệ phí cấp phép do nhà nước thu (75.000đ mỗi giấy phép) chủ nhà nộp trực tiếp, có biên lai. Ngoài ra không có khoản nào khác.
PHÍ-A
Xin phép xây mới
0,0triệu đồng
- Khảo sát, đo hiện trạng
- Tám tờ bản vẽ xin phép
- Soạn đơn, cam kết, uỷ quyền
- Nộp và theo dõi đến khi có phép
Nhà dưới 100 m² sàn. 100–200 m² sàn: 8,9 triệu. Trên 200 m²: 42.000đ/m² sàn.
PHÍ-B
Xin phép cải tạo
0,0triệu đồng
- Đo vẽ hiện trạng nhà cũ
- Bản vẽ phần cải tạo, nâng tầng
- Đánh giá sơ bộ kết cấu cũ
- Nộp và theo dõi đến khi có phép
Nâng thêm từ hai tầng trở lên cần kiểm định móng cũ, tính riêng 3,5 triệu.
PHÍ-C
Hồ sơ hoàn công
0,0triệu đồng
- Đo đạc nhà đã xây xong
- Bản vẽ hoàn công đúng thực tế
- Đối chiếu với giấy phép đã cấp
- Hồ sơ đăng ký tài sản vào sổ
Nhà xây sai phép quá 10% diện tích: xem trực tiếp rồi mới báo phí.
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Bảng phí trọn gói
Tỉ lệ
—
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
06/08
Tờ 07 · Ghi chú quy chuẩn
Những câu chủ nhà hỏi nhiều nhất.
Số liệu ở đây theo quy chuẩn chung. Tuyến phố của bạn có thể chặt hơn — đó là việc chúng tôi tra trong buổi khảo sát.
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Ghi chú quy chuẩn
Tỉ lệ
—
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
07/08
Tờ 08 · Phiếu gửi kích thước
Gửi ba con số, nhận báo phí trong ngày.
Gửi trước 16:00, chúng tôi gọi lại báo phí và nói luôn lô của bạn có điểm nào cần lưu ý. Khảo sát tận nơi miễn phí trong nội thành.
- VĂN PHÒNG
- Tầng 2, 36 Thái Hà, phường Đống Đa, Hà Nội
- ĐT · ZALO
- 0900 000 179
- GIỜ LÀM
- Thứ Hai – Thứ Bảy, 08:00 – 17:30
Đơn vị lập
Hồ Sơ Gọn
Tên tờ
Phiếu gửi kích thước
Tỉ lệ
—
Ngày
09/2026
Vẽ
KS. T.Q.H
Tờ
08/08